AL Masry vs Pyramids FC
Tỷ số chung cuộc: AL Masry 0-1 Pyramids FC tại Premier League, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AL Masry thắng 2, hòa 5, Pyramids FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 3
- Phong độ
- WWLLL AL Masry
- WWWWW Pyramids FC
- 3' Mohamed Makhlouf
- 11' 0-1 A. Samy · M. Chibi
- 20' Ahmed Atef
- 32' Baher El Mohamady
- 35' Mahmoud Marei
- 44' ▲ N. Maher ▼ O. Fakhoury
- HT0-1
- 46' ▲ Zalaka ▼ Otta
- 56' ▲ A. Deghmoum ▼ H. Faisal
- 56' ▲ K. Bambo ▼ M. El Shami
- 61' ▲ W. El Karti ▼ M. Fathi
- 70' ▲ M. Shokry ▼ A. El Saadawy
- 73' ▲ Y. El Mallah ▼ A. El Armouty
- 78' ▲ O. Galal ▼ H. Hamdan
- 78' ▲ A. Abdelkader ▼ Y. Obama
- 82' ▲ K. Toual ▼ M. Hamada
- FT0-1
Đội hình
- 16M. Hamdy 6.5
- 7K. El Eraki 6.2
- 2B. El Mohamady 6.7
- 5K. Sobhi 6.6
- 13A. El Saadawy ▼ 70' 6.3
- 14M. Hamada ▼ 82' 6.6
- 6M. Makhlouf 6.9
- 15A. El Armouty ▼ 73' 6.7
- 32H. Faisal ▼ 56' 6.7
- 11M. El Shami ▼ 56' 6.0
- 9S. Mohsen 6.9
Dự bị 9
- 26M. Seha
- 29M. Hashem
- 3M. Shokry ▲ 70' 6.7
- 33M. El Aash
- 20K. Toual ▲ 82' 6.7
- 4Y. El Mallah ▲ 73' 6.7
- 30A. Deghmoum ▲ 56' 7.0
- 27A. Ziani
- 10K. Bambo ▲ 56' 6.5
- 1A. El Shenawy 6.7
- 15M. Chibi ⇢ 7.2
- 3M. Marei 7.3
- 4A. Samy ⚽ 8.2
- 29K. Hafez 7.3
- 14M. Lasheen 7.9
- 5H. Hamdan ▼ 78'
- 11M. Fathi ▼ 61' 6.2
- 25O. Fakhoury ▼ 44' 6.7
- 23Otta ▼ 46' 6.6
- 7Y. Obama ▼ 78' 6.3
Dự bị 9
- 28M. Gad
- 6O. Galal ▲ 78' 6.6
- 34E. El Askalany
- 18W. El Karti ▲ 61' 6.9
- 22N. Maher ▲ 44' 6.9
- 9A. Abdelkader ▲ 78' 6.7
- 20A. Magdi
- 13N. Benbouali
- 17Zalaka ▲ 46' 6.3
Thống kê
02⚑2
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn0
2Phạt góc4
2Việt vị0
19Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
358Chuyền bóng362
277Chuyền chính xác295
77%Chính xác chuyền81%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 9 - 1 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | 8 - 1 | +7 | 13 | |
| 3 | 5 | 9 - 3 | +6 | 13 | |
| 4 | 5 | 10 - 3 | +7 | 12 | |
| 5 | 5 | 7 - 4 | +3 | 10 | |
| 6 | 5 | 6 - 3 | +3 | 10 | |
| 7 | 5 | 6 - 5 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 5 - 5 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 11 | 5 | 5 - 5 | 0 | 6 | |
| 12 | 5 | 5 - 7 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | 4 - 7 | -3 | 6 | |
| 14 | 5 | 4 - 5 | -1 | 5 | |
| 15 | 5 | 6 - 9 | -3 | 4 | |
| 16 | 5 | 1 - 4 | -3 | 4 | |
| 17 | 5 | 1 - 8 | -7 | 3 | |
| 18 | 5 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 19 | 5 | 1 - 5 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | 1 - 9 | -8 | 1 |
Premier League (Championship Group) Premier League (Relegation Group)
So sánh
5Trận đấu8
5Ghi được17
7Thủng lưới4
1Bàn thắng mỗi trận2.13
1Giữ sạch lưới5
2Trên 2.5 bàn4
4Hiệp hai9