Barcelona S.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Independiente del Valle

Barcelona S.C. vs Independiente del Valle

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 0-3 Independiente del Valle tại Liga Pro, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 3, hòa 2, Independiente del Valle thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Championship Group · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WWDLW Independiente del Valle
  1. 14' Octavio Rivero
  2. 14' Jordy Alcivar
  3. 17' Michael Hoyos
  4. 20' Jean Carlos Montaño
  5. 22' 0-1 M. Hoyos11m
  6. 28' 0-2 J. Sornoza · M. Hoyos
  7. 32' Joaquín Valiente
  8. 33' Byron Castillo
  9. 44' 0-3 P. Mercado · J. Sornoza
  10. HT0-3
  11. 46' J. Rojas L. Souza de Almeida
  12. 55' Jhonny Quiñónez
  13. 65' A. Chala B. D. Castillo Segura
  14. 65' D. Arroyo J. R. Quinonez Ruiz
  15. 67' Cazares J. Sornoza
  16. 72' Y. Garcia J. Montano
  17. 72' J. Gomez J. Valiente
  18. 79' Octavio Rivero
  19. 83' J. Mendez P. Mercado
  20. 83' R. Ibarra D. Guagua
  21. 83' J. P. Arroyo Y. Vasquez
  22. 88' A. Rodriguez M. Hoyos
  23. FT0-3

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena
  2. 26B. D. Castillo Segura▼ 65'
  3. 3X. Arreaga
  4. 37G. Campi
  5. 18B. Carabali
  6. 21J. Valiente▼ 72'
  7. 17J. Montano▼ 72'
  8. 28J. R. Quinonez Ruiz▼ 65'
  9. 13J. Corozo
  10. 22L. Souza de Almeida▼ 46'
  11. 9O. Rivero

Dự bị 12

  1. 1J. Contreras
  2. 14A. Rangel
  3. 2Mario Pineida
  4. 6A. Chala▲ 65'
  5. 23D. Arroyo▲ 65'
  6. 50Y. Garcia▲ 72'
  7. 8G. J. Cortez Casierra
  8. 7J. Gomez▲ 72'
  9. 30B. Oyola
  10. 11J. Rojas▲ 46'
  11. 10F. Caicedo
  12. 33M. Parrales
Independiente del Valle Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Javier Rabanal Hernández
  1. 22G. Villar
  2. 13M. Fernandez
  3. 14M. Carabajal
  4. 5R. Schunke
  5. 15G. Cortez
  6. 6J. Alcivar
  7. 55D. Guagua▼ 83'
  8. 10J. Sornoza▼ 67'
  9. 7P. Mercado▼ 83'
  10. 11M. Hoyos▼ 88'
  11. 52Y. Vasquez▼ 83'

Dự bị 12

  1. 12E. Bores
  2. 23T. Santamaria
  3. 33A. Velasco
  4. 4O. Quinonez
  5. 19L. Loor
  6. 32J. Mendez▲ 83'
  7. 26Cazares▲ 67'
  8. 53J. Lerma
  9. 30R. Ibarra▲ 83'
  10. 31E. Pata
  11. 17A. Rodriguez▲ 88'
  12. 21J. P. Arroyo▲ 83'

Thống kê

148
310
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm13
3Trúng đích5
6Chệch đích5
5Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
377Chuyền bóng400
87%Chính xác chuyền88%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

55Trận đấu56
72Ghi được89
59Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.59
21Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu