O'Higgins vs Union La Calera
Tỷ số chung cuộc: O'Higgins 2-1 Union La Calera tại Primera División, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: O'Higgins thắng 4, hòa 4, Union La Calera thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio El Teniente, Rancagua
- Trọng tài
- Franco Esteban Jimenez Lazo, Chile
- Phong độ
- DLWLW O'Higgins
- LLDLL Union La Calera
- 33' Arnaldo Castillo · Felipe Faundez 1-0
- 39' Luis Pavez · Bastián Yáñez 2-0
- 45' ▲ Matías Campos López ▼ Francisco Jose Pozzo
- 45' ▲ Camilo Moya ▼ Joaquín Soto
- HT2-0
- 59' 2-1 Sebastián Sáez · Kevin Méndez
- 65' ▲ Carlos Villanueva ▼ Bayron Oyarzo
- 69' ▲ Santiago Federico Toloza ▼ Ignacio Schor
- 79' ▲ Tomas Avilés ▼ Walter Bou
- 82' Sebastián Sáez
- 83' ▲ Yonathan Andía ▼ J. Salomoni
- 85' Camilo Moya
- 86' Tomas Avilés
- 87' ▲ Martín Hiriart Espinoza ▼ Rodrigo Perez Casada
- 89' Daniel Gutiérrez
- 90'+1 ▲ Leandro Diaz ▼ Juan Leiva
- 90'+1 ▲ Cristián Morales ▼ Bastián Yáñez
- 90'+6 Sebastián Sáez
- FT2-1
Đội hình
- 31O. Carabalí 6.7
- 3Felipe Andrés Faúndez González ⇢ 6.8
- 22A. Robledo 6.8
- 21N. Garrido 6.7
- 6L. Pavez ⚽ 7.4
- 25I. Schor ▼ 69' 6.4
- 8F. Ogaz 6.5
- 11J. Leiva ▼ 90' 7.2
- 28W. Bou ▼ 79' 6.3
- 29B. Yáñez ⇢ ▼ 90' 7.2
- 9A. Castillo ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 32T. Vecino
- 7S. Toloza ▲ 69' 6.4
- 30J. Tapia
- 1J. Peña
- 13J. Muñoz
- 2C. Morales ▲ 90' 6.3
- 20L. Díaz ▲ 90' 6.3
- 17T. Avilés ▲ 79' 6.1
- 34B. Perez
- 12N. Espinoza 5.6
- 25C. Díaz 5.9
- 15J. Salomoni ▼ 83' 5.7
- 27D. Gutiérrez 5.8
- 4C. Gutiérrez 6.4
- 23R. Pérez 6.1
- 9F. Pozzo ▼ 45' 6.2
- 10K. Méndez ⇢ 6.8
- 29J. Soto ▼ 45' 6.6
- 7B. Oyarzo ▼ 65' 6.0
- 11S. Sáez ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 17M. Hiriart 6.3
- 32Brian Nicolás Ferreyra
- 19M. Campos 6.4
- 1N. Avellaneda
- 2Y. Andía ▲ 83' 6.2
- 8Y. Leiva
- 5C. Moya ▲ 45' 6.1
- 14C. Villanueva ▲ 65' 6.5
- 6V. Lavin
Thống kê
01⚑2
⚑430
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc4
4Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
555Chuyền bóng374
460Chuyền chính xác275
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 21 | +26 | 53 | |
| 2 | 22 | 47 - 31 | +16 | 39 | |
| 3 | 22 | 32 - 19 | +13 | 39 | |
| 4 | 22 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 5 | 22 | 34 - 24 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 32 | |
| 8 | 22 | 34 - 35 | -1 | 30 | |
| 9 | 22 | 24 - 25 | -1 | 30 | |
| 10 | 21 | 29 - 28 | +1 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 15 | 22 | 31 - 42 | -11 | 21 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
13Trận đấu10
17Ghi được9
18Thủng lưới13
1.31Bàn thắng mỗi trận0.9
2Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai5