Union La Calera
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
O'Higgins

Union La Calera vs O'Higgins

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 0-0 O'Higgins tại Primera División, 19 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 4, O'Higgins thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 10
Sân vận động
Estadio Sausalito, Vina del Mar
Trọng tài
N. Gamboa
Phong độ
LLDLL Union La Calera
DLWLW O'Higgins
  1. 44' Ronald Guzmán
  2. HT0-0
  3. 46' Sebastián Sáez
  4. 46' D. Carrasco R. Guzmán
  5. 46' S. Ubilla M. Marín
  6. 49' Sebastián Ubilla
  7. 67' Y. Oyanedel E. Valencia
  8. 67' M. Cavalleri T. Rodríguez
  9. 75' B. Garrido C. Pérez
  10. 76' B. Carvallo M. Fernández
  11. 79' F. Arancibia C. Muñoz
  12. 86' Lucas Passerini
  13. FT0-0

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Anselmi
  1. 1I. Arce 7.3
  2. 17C. Vilches 7.2
  3. 2S. García 7.2
  4. 11É. Wiemberg 7.7
  5. 13M. Fernández ▼ 76' 6.9
  6. 32T. Rodríguez ▼ 67' 6.2
  7. 5E. Valencia ▼ 67' 6.5
  8. 8W. Alarcón 7.2
  9. 29C. Pérez ▼ 75' 7.2
  10. 18S. Sáez 6.9
  11. 9L. Passerini 7.2

Dự bị 7

  1. 4Y. Oyanedel ▲ 67' 6.9
  2. 7M. Cavalleri ▲ 67' 7.0
  3. 20B. Garrido ▲ 75' 7.2
  4. 21B. Carvallo ▲ 76' 6.3
  5. 23Pedro Henrique
  6. 27A. Moreno
  7. 12R. Cancino
O'Higgins Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Soso
  1. 31A. Martín 7.9
  2. 6J. Fuentes 6.6
  3. 37F. Grillo 6.9
  4. 15R. Guzmán ▼ 46' 6.7
  5. 8P. Hernández 7.2
  6. 21D. Fernández 6.7
  7. 20M. Marín ▼ 46' 6.9
  8. 27M. González 7.7
  9. 26C. Muñoz ▼ 79' 7.2
  10. 11F. Castro 7.0
  11. 7F. Hormazabal 6.9

Dự bị 7

  1. 18D. Carrasco ▲ 46' 6.6
  2. 10S. Ubilla ▲ 46' 6.5
  3. 28F. Arancibia ▲ 79' 6.3
  4. 32G. Lodico
  5. 2C. Castillo
  6. 16L. Ureta
  7. 30A. Díaz

Thống kê

016
220
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm5
4Trúng đích2
9Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
466Chuyền bóng299
378Chuyền chính xác198
81%Chính xác chuyền66%

So sánh

41Trận đấu34
46Ghi được34
47Thủng lưới36
1.12Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu