O'Higgins
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Union La Calera

O'Higgins vs Union La Calera

Tỷ số chung cuộc: O'Higgins 2-2 Union La Calera tại Primera División, 13 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: O'Higgins thắng 4, hòa 4, Union La Calera thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 25
Sân vận động
Estadio El Teniente, Rancagua
Trọng tài
M. Vergara
Phong độ
DLWLW O'Higgins
LLDLL Union La Calera
  1. 20' 0-1 W. Alarcón · M. Cavalleri
  2. 26' Fausto Grillo
  3. 34' Lucas Passerini
  4. 39' P. Hernández · G. Lodico 1-1
  5. HT1-1
  6. 60' E. Moreira M. Donoso
  7. 63' M. Marín · F. Barcelo 2-1
  8. 71' Y. Oyanedel N. Orellana
  9. 72' S. Sáez S. García
  10. 75' J. Fuentes P. Hernández
  11. 80' M. Vidangossy M. Cavalleri
  12. 81' D. Carrasco F. Barcelo
  13. 81' S. Ubilla M. Marín
  14. 81' F. Castro G. Lodico
  15. 83' Sebastián Ubilla
  16. 85' B. Garrido G. Castellani
  17. 86' 2-2 L. Passerini11m
  18. 89' Camilo Moya
  19. FT2-2

Đội hình

O'Higgins Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Soso
  1. 31A. Martín 6.7
  2. 37F. Grillo 6.9
  3. 4D. González 7.0
  4. 8P. Hernández ▼ 75' 8.0
  5. 13C. Moya 7.2
  6. 32G. Lodico ▼ 81' 8.7
  7. 20M. Marín ▼ 81' 7.9
  8. 9M. Donoso ▼ 60' 6.6
  9. 22F. Barcelo ▼ 81' 7.0
  10. 7F. Hormazabal 6.5
  11. 30A. Díaz 6.2

Dự bị 7

  1. 33E. Moreira ▲ 60' 6.7
  2. 6J. Fuentes ▲ 75' 6.3
  3. 18D. Carrasco ▲ 81' 6.2
  4. 10S. Ubilla ▲ 81' 5.2
  5. 11F. Castro ▲ 81' 6.7
  6. 21D. Fernández
  7. 1D. Carreño
Union La Calera Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Vilar
  1. 1I. Arce 6.6
  2. 17C. Vilches 6.2
  3. 2S. García ▼ 72' 6.9
  4. 22N. Orellana ▼ 71' 7.5
  5. 15H. Sanhueza 6.2
  6. 14S. Ramírez 6.7
  7. 10G. Castellani ▼ 85' 6.9
  8. 8W. Alarcón 7.7
  9. 29C. Pérez 6.6
  10. 9L. Passerini 6.9
  11. 7M. Cavalleri ▼ 80' 7.2

Dự bị 7

  1. 4Y. Oyanedel ▲ 71' 6.7
  2. 18S. Sáez ▲ 72' 6.7
  3. 16M. Vidangossy ▲ 80' 6.9
  4. 20B. Garrido ▲ 85' 6.5
  5. 30C. González
  6. 28M. Villarroel
  7. 3S. Pereira

Thống kê

035
510
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm10
6Trúng đích4
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua4
436Chuyền bóng357
344Chuyền chính xác251
79%Chính xác chuyền70%

So sánh

34Trận đấu41
34Ghi được46
36Thủng lưới47
1Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn17
13Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu