Union La Calera
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
O'Higgins

Union La Calera vs O'Higgins

Tỷ số chung cuộc: Union La Calera 2-0 O'Higgins tại Primera División, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union La Calera thắng 2, hòa 4, O'Higgins thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Municipal Nicolás Chahuán Nazar, La Calera
Trọng tài
M. Vergara
Phong độ
LLDLL Union La Calera
DLWLW O'Higgins
  1. 12' V. Gonzalez
  2. 34' A. Marquez
  3. 38' É. Wiemberg · S. Sáez 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' S. Romero
  6. 60' M. Meneses R. Fernández
  7. 60' F. Seymour A. Marquez
  8. 60' A. Díaz R. Osorio
  9. 63' W. Alarcón N. Orellana
  10. 69' Y. Oyanedel E. Valencia
  11. 70' M. Laba
  12. 74' J. Vargas 2-0
  13. 81' A. Diaz
  14. 86' P. Sánchez G. Castellani
  15. 86' B. Liuzzi J. Vargas
  16. FT2-0

Đội hình

Union La Calera Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Meneghini
  1. 1A. Martín 7.6
  2. 17C. Vilches 7.2
  3. 22N. Orellana ▼ 63' 6.7
  4. 11É. Wiemberg 7.6
  5. 8G. Castellani ▼ 86' 7.2
  6. 20M. Laba 7.0
  7. 23V. González 6.9
  8. 13M. Fernández 6.6
  9. 5E. Valencia ▼ 69' 6.9
  10. 18S. Sáez 6.9
  11. 10J. Vargas ▼ 86' 7.3

Dự bị 7

  1. 4W. Alarcón ▲ 63' 6.5
  2. 6Y. Oyanedel ▲ 69' 6.7
  3. 19P. Sánchez ▲ 86' 6.3
  4. 16B. Liuzzi ▲ 86' 6.3
  5. 27A. Moreno
  6. 25M. Vargas
  7. 29F. Robles
O'Higgins Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Ramírez
  1. 37A. Sánchez 6.0
  2. 6M. Cahais 6.5
  3. 3A. Acevedo 6.9
  4. 21R. Osorio ▼ 60' 6.3
  5. 10R. Fernández ▼ 60' 6.7
  6. 19S. Romero 6.7
  7. 5A. Marquez ▼ 60' 6.2
  8. 20M. Sepúlveda 6.9
  9. 7M. Larrondo 7.3
  10. 11F. Castro 7.0
  11. 26F. Hormazabal 6.9

Dự bị 7

  1. 17M. Meneses ▲ 60' 6.7
  2. 14F. Seymour ▲ 60' 6.9
  3. 30A. Díaz ▲ 60' 7.2
  4. 31C. Castillo
  5. 12N. Espinoza
  6. 15M. Fracchia
  7. 35C. Muñoz

Thống kê

025
430
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm10
3Trúng đích4
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
420Chuyền bóng364
297Chuyền chính xác259
71%Chính xác chuyền71%

So sánh

38Trận đấu33
49Ghi được32
57Thủng lưới41
1.29Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu