Criciuma
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Criciuma vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 0-2 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 9 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 2, hòa 2, Esporte Clube Juventude thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 27
Trọng tài
F. Mendes
Phong độ
DLLWL Criciuma
WWDDW Esporte Clube Juventude
  1. 31' Mandaca
  2. HT0-0
  3. 55' Ronald
  4. 60' Marcos Paulo Mandaca
  5. 60' Alan Kardec Fabio lima
  6. 61' Luciano Castan
  7. 61' Safira
  8. 65' 0-1 Alan Kardec · Aderlan
  9. 68' Yuri Jonathan Diego Gonçalves
  10. 68' Fellipe Mateus Guilherme Teixeira Lobo
  11. 76' 0-2 Marcos Paulo Lima Batista Silva · Aderlan
  12. 78' Caue Waguininho
  13. 78' Gabriel Pires Safira
  14. 81' Aderlan
  15. 83' Marcio Almeida de Oliveira Willean Bernardo
  16. 84' Romarinho Rómulo Otero
  17. 85' Wadson Victor Nunes Damasceno Aderlan
  18. 85' Cristian Chagas Tarouco Raí da Silva Pessanha
  19. 89' Wadson Victor Nunes Damasceno
  20. 90'+5 Fellipe Mateus
  21. FT0-2

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Eduardo Baptista
  1. 32Airton 5.9
  2. 37César Martins 7.0
  3. 3Rodrigo 6.8
  4. 4Luciano Castán 6.2
  5. 97Willean Lepo 6.4
  6. 14Ronald 6.6
  7. 8Guilherme Lobo ▼ 68' 6.5
  8. 22Marcelo Hermes 6.7
  9. 91R. Otero ▼ 84' 6.7
  10. 13Waguininho ▼ 78' 6.1
  11. 77Diego Gonçalves ▼ 68' 5.8

Dự bị 12

  1. 6Marcinho 6.0
  2. 34Bruno Alves
  3. 10Jhonata Robert
  4. 33Yuri 6.3
  5. 9Nicolas
  6. 70Pedro
  7. 50Thiaguinho
  8. 11Romarinho ▲ 84' 6.2
  9. 7Fellipe Mateus ▲ 68' 6.6
  10. 41Jean Irmer
  11. 88Cauê ▲ 78' 6.3
  12. 31Hiago Accinelli da Roza
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Maurício Barbieri
  1. 93Jandrei 7.1
  2. 13Aderlan ⇢2 ▼ 85' 8.3
  3. 34Rodrigo Sam 7.3
  4. 97Gabriel Pinheiro 7.7
  5. 47Marcos Paulo 8.1
  6. 16Diogo Barbosa 7.1
  7. 11Fábio Lima ▼ 60' 6.9
  8. 75Raí 6.6
  9. 8Lucas Mineiro 6.4
  10. 44Mandaca ▼ 60' 6.8
  11. 25Alisson Safira 6.3

Dự bị 12

  1. 28Alan Ruschel
  2. 17M. Castro
  3. 29Gabriel Pires ▲ 78' 6.8
  4. 5Luan Gonçalves
  5. 10Marcos Paulo ▲ 60' 6.5
  6. 7Pablo Roberto
  7. 12Pedro Rocha
  8. 2Raí Ramos
  9. 3Titi 7.0
  10. 6Wadson 6.5
  11. 9Alan Kardec ▲ 60' 8.0
  12. 72Lucas Alves

Thống kê

0310
240
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm8
4Trúng đích2
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
10Phạt góc2
3Việt vị1
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
553Chuyền bóng248
490Chuyền chính xác172

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
27 30 - 15 +15 50
2
Novorizontino
27 47 - 24 +23 49
3
Vila Nova
27 39 - 30 +9 47
4
Fortaleza EC
27 30 - 22 +8 47
5
Criciuma
27 28 - 21 +7 47
6
Operario-PR
27 36 - 33 +3 43
7
Atletico Goianiense
27 32 - 26 +6 43
8
CRB
27 40 - 39 +1 42
9
Sport Recife
27 36 - 26 +10 41
10
Cuiaba
27 26 - 21 +5 39
11
Nautico Recife
27 32 - 30 +2 37
12
Athletic Club
27 31 - 30 +1 37
13
Goias
27 25 - 33 -8 36
14
São Bernardo
27 37 - 31 +6 35
15
Botafogo SP
27 30 - 32 -2 31
16
Ceara
27 28 - 35 -7 31
17
Avai
27 28 - 35 -7 29
18
Londrina
27 32 - 39 -7 25
19
America Mineiro
27 21 - 46 -25 17
20
Ponte Preta
27 16 - 56 -40 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu14
10Ghi được14
10Thủng lưới8
0.91Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới10
2Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu