Criciuma
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Criciuma vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 0-0 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 16 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 2, hòa 2, Esporte Clube Juventude thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Phong độ
WDLLW Criciuma
DWWDD Esporte Clube Juventude
  1. 18' Jean
  2. 32' Choco
  3. 39' Neuton
  4. HT0-0
  5. 46' Luiz Fernando Jean
  6. 46' Guilherme Queiroz Yuri Mamute
  7. 51' Tony
  8. 57' Andrew Alex Maranhão
  9. 57' Fellipe Mateus Tony
  10. 65' Luiz Fernando
  11. 67' Nicolas Zé Carlos
  12. 71' Maiquinho Choco
  13. 73' Bruninho
  14. 79' Sueliton
  15. 80' César Martins
  16. 81' Marlon
  17. 87' Neuton
  18. 87' Neuton
  19. 89' Fred
  20. 90' Jair
  21. FT0-0

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mazola Júnior
  1. 1Luiz Silva 7.4
  2. 4Fábio Ferreira 6.9
  3. 6Marlon 6.6
  4. 2Sueliton 8.1
  5. 33Nino 6.9
  6. 20Alex Maranhão ▼ 57' 6.8
  7. 22Liel 7.1
  8. 15Jean ▼ 46' 6.4
  9. 19Eduardo 6.1
  10. 9Zé Carlos ▼ 67' 6.8
  11. 7João Paulo 6.9

Dự bị 11

  1. 28Luiz Fernando ▲ 46' 6.7
  2. 17Andrew ▲ 57' 6.9
  3. 27Nicolas ▲ 67' 6.4
  4. 12Diego
  5. 16Vinicius
  6. 18Wallacer
  7. 21Natanael
  8. 25Leandro Melo
  9. 35Enzo Rafael
  10. 37Christian
  11. 38Jacy
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julinho Camargo
  1. 1Matheus Cavichioli 6.9
  2. 4Fred 7.4
  3. 6Neuton 6.3
  4. 7Choco ▼ 71' 6.7
  5. 3Bonfim 6.9
  6. 2César 7.4
  7. 11Tony ▼ 57' 6.6
  8. 10Diones 7.0
  9. 5Bruninho 6.8
  10. 8Jair 6.6
  11. 9Yuri Mamute ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 19Guilherme Queiroz ▲ 46' 6.6
  2. 18Fellipe Mateus ▲ 57' 7.0
  3. 14Maiquinho ▲ 71' 6.3
  4. 15Matheus Bertotto
  5. 17Ricardo Jesus
  6. 20Leandro Lima
  7. 12Douglas Silva
  8. 16Pará
  9. 13Micael

Thống kê

136
372
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm7
1Trúng đích3
9Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị1
18Phạm lỗi28
3Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ2
3Cứu thua1
444Chuyền bóng368
334Chuyền chính xác258
75%Chính xác chuyền70%

So sánh

40Trận đấu40
47Ghi được27
51Thủng lưới50
1.18Bàn thắng mỗi trận0.68
12Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu