Criciuma
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Esporte Clube Juventude

Criciuma vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Criciuma 1-2 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 13 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 2, hòa 2, Esporte Clube Juventude thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 24
Phong độ
WDLLW Criciuma
DWWDD Esporte Clube Juventude
  1. 11' 0-1 Lucas Santos
  2. 45' Lucas
  3. HT0-1
  4. 46' Alex Maranhão Jeferson
  5. 61' Moisés Jocinei
  6. 62' Leilson
  7. 64' Lucão · Alex Maranhão 1-1
  8. 69' Mateus João Paulo
  9. 73' Caprini Leilson
  10. 74' Lucão
  11. 78' João Henrique Márcio Goiano
  12. 83' 1-2 Lucas Santos · Pará
  13. 85' Maurício da Silva Wesley Nata
  14. 90' Alex Maranhão
  15. FT1-2

Đội hình

Criciuma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Carlos Winck
  1. 1Luiz Silva 6.5
  2. 3Edson Borges 7.6
  3. 6Márcio Goiano ▼ 78' 7.3
  4. 4Diego Giaretta 6.3
  5. 2Diogo Mateus 7.2
  6. 8Jocinei ▼ 61' 6.6
  7. 5Jonatan Lima 6.9
  8. 7Douglas Moreira 6.8
  9. 11Silvinho 7.2
  10. 9Lucão 7.4
  11. 10Jeferson ▼ 46' 7.0

Dự bị 12

  1. 20Alex Maranhão ▲ 46' 7.2
  2. 19Moisés ▲ 61' 6.7
  3. 23João Henrique ▲ 78' 6.4
  4. 13Maicon
  5. 17Caique Valdivia
  6. 24Andrew
  7. 15Barreto
  8. 12Edson Mardden
  9. 18Kalil
  10. 16Ricardinho
  11. 14Nino
  12. 21Adalgisio Pitbull
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 1Matheus Cavichioli 7.5
  2. 4Micael 6.9
  3. 6Pará 7.3
  4. 3Domingues 7.2
  5. 2Vidal 7.1
  6. 5Fahel 6.9
  7. 8Leilson ▼ 73' 6.6
  8. 7Lucas Santos ⚽2 8.1
  9. 9João Paulo ▼ 69' 6.8
  10. 10Wesley Nata ▼ 85' 6.5
  11. 11Yago César 7.0

Dự bị 9

  1. 14Mateus ▲ 69' 6.2
  2. 19Caprini ▲ 73' 7.6
  3. 16Maurício da Silva ▲ 85' 6.5
  4. 15Vacaria
  5. 13Tinga
  6. 12Oliveira
  7. 18Bruno Ribeiro
  8. 17Wallacer
  9. 20Bruninho

Thống kê

0214
520
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm16
7Trúng đích5
6Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
14Phạt góc5
1Việt vị4
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
428Chuyền bóng287
339Chuyền chính xác213
79%Chính xác chuyền74%

So sánh

41Trận đấu38
46Ghi được35
52Thủng lưới38
1.12Bàn thắng mỗi trận0.92
9Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu