Peru vs Bolivia
Tỷ số chung cuộc: Peru 3-0 Bolivia tại World Cup - Qualification South America, 12 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Peru thắng 6, hòa 0, Bolivia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification South America · Group Stage · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Nacional de Lima, Lima
- Trọng tài
- E. Aquino
- Phong độ
- WLDLW Peru
- WLLLL Bolivia
- 9' G. Lapadula 1-0
- 31' C. Cueva · M. Trauco 2-0
- 32' C. Cueva
- 39' S. Peña 3-0
- 40' F. Gonzales Mejia
- HT3-0
- 46' ▲ L. Abram ▼ A. Callens
- 50' M. Trauco
- 61' ▲ E. Saavedra ▼ J. Arce
- 62' ▲ M. Enoumba ▼ D. Bejarano
- 62' ▲ V. Abrego ▼ R. Vaca
- 69' ▲ J. Farfán ▼ G. Lapadula
- 72' ▲ F. Saucedo ▼ F. Gonzales
- 78' ▲ B. Miranda ▼ M. Martins
- 80' ▲ R. García ▼ C. Cueva
- 80' ▲ H. Calcaterra ▼ S. Peña
- 86' ▲ G. Costa ▼ A. Carrillo
- FT3-0
Đội hình
- 1P. Gallese 7.3
- 15C. Ramos 7.2
- 17L. Advíncula 6.9
- 22A. Callens ▼ 46' 7.0
- 6M. Trauco ⇢ 7.2
- 8C. Cueva ⚽ ▼ 80' 8.7
- 18A. Carrillo ▼ 86' 7.2
- 13R. Tapia 7.0
- 16C. Gonzáles 7.2
- 7S. Peña ⚽ ▼ 80' 7.9
- 9G. Lapadula ⚽ ▼ 69' 7.2
Dự bị 12
- 2L. Abram ▲ 46' 6.6
- 10J. Farfán ▲ 69' 6.6
- 11R. García ▲ 80' 6.3
- 23H. Calcaterra ▲ 80' 6.5
- 19G. Costa ▲ 86'
- 20A. Valera
- 21J. Carvallo
- 3A. Corzo
- 14W. Cartagena
- 12C. Cáceda
- 5C. Zambrano
- 4M. López
- 1C. Lampe 6.2
- 8D. Bejarano ▼ 62' 6.0
- 21José Sagredo 6.2
- 5A. Jusino 6.5
- 2J. Quinteros 6.3
- 6L. Justiniano 6.5
- 14M. Villarroel 6.2
- 10R. Vaca ▼ 62' 6.6
- 15F. Gonzales ▼ 72' 6.3
- 9M. Martins ▼ 78' 6.7
- 7J. Arce ▼ 61' 6.5
Dự bị 12
- 16E. Saavedra ▲ 61' 6.7
- 19M. Enoumba ▲ 62' 6.6
- 13V. Abrego ▲ 62' 6.7
- 20F. Saucedo ▲ 72' 6.9
- 11B. Miranda ▲ 78' 6.6
- 22J. Reyes
- 3Jesús Sagredo 6.2
- 12R. Cordano
- 18D. Camacho
- 17J. García
- 23J. Gutiérrez
- 4R. Lima
Thống kê
02⚑4
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm7
6Trúng đích3
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị3
16Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
413Chuyền bóng416
329Chuyền chính xác338
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 40 - 5 | +35 | 45 | |
| 2 | 17 | 27 - 8 | +19 | 39 | |
| 3 | 18 | 22 - 22 | 0 | 28 | |
| 4 | 18 | 27 - 19 | +8 | 26 | |
| 5 | 18 | 19 - 22 | -3 | 24 | |
| 6 | 18 | 20 - 19 | +1 | 23 | |
| 7 | 18 | 19 - 26 | -7 | 19 | |
| 8 | 18 | 12 - 26 | -14 | 16 | |
| 9 | 18 | 23 - 42 | -19 | 15 | |
| 10 | 18 | 14 - 34 | -20 | 10 |
World Cup World Cup (Promotion)
So sánh
26Trận đấu21
30Ghi được28
25Thủng lưới45
1.15Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai16