Argentina
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezuela

Argentina vs Venezuela

Tỷ số chung cuộc: Argentina 1-1 Venezuela tại World Cup - Qualification South America, 5 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Argentina thắng 5, hòa 2, Venezuela thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification South America · Vòng 16
Trọng tài
Roberto Tobar, Chile
Phong độ
WWWWL Argentina
DLLWL Venezuela
  1. 10' Yangel Herrera
  2. 14' Éver Banega
  3. 25' Marcos Acuña Ángel Di María
  4. 28' Mikel Villanueva
  5. 42' Jhon Chancellor
  6. 45' Arquímedes Figuera
  7. HT0-0
  8. 50' 0-1 Jhon Murillo · Sergio Córdova
  9. 50' Rolf Feltscher
  10. 54' Rolf Feltscherphản lưới 1-1
  11. 63' Darío Benedetto Paulo Dybala
  12. 69' Lautaro Acosta
  13. 75' Javier Pastore Mauro Icardi
  14. 77' Juan Colina Yangel Herrera
  15. 82' Josef Martínez Salomón Rondón
  16. 89' Sema Velázquez Sergio Córdova
  17. 90' Nicolás Otamendi
  18. FT1-1

Đội hình

Argentina Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Sampaoli
  1. 1Sergio Romero 6.4
  2. 14Javier Mascherano 7.2
  3. 3Federico Fazio 7.0
  4. 17Nicolás Otamendi 7.6
  5. 16Lautaro Acosta 7.5
  6. 15Guido Pizarro 7.1
  7. 19Éver Banega 7.3
  8. 11Ángel Di María ▼ 25' 7.1
  9. 10Lionel Messi 8.4
  10. 21Paulo Dybala ▼ 63' 6.8
  11. 7Mauro Icardi ▼ 75' 7.0

Dự bị 12

  1. 12Nahuel Guzmán
  2. 23Gerónimo Rulli
  3. 2Nicolás Pareja
  4. 4Fabricio Bustos
  5. 20Joaquín Correa
  6. 6Lucas Biglia
  7. 18Marcos Acuña ▲ 25' 6.7
  8. 22Javier Pastore ▲ 75' 6.4
  9. 8Emiliano Rigoni
  10. 5Leandro Paredes
  11. 13Darío Benedetto ▲ 63' 6.5
  12. 9Sergio Agüero
Venezuela Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Dudamel
  1. 1Wuilker Faríñez 7.9
  2. 2Victor García 6.4
  3. 13Jhon Chancellor 7.1
  4. 3Mikel Villanueva 6.9
  5. 20Rolf Feltscher 6.1
  6. 18Júnior Moreno 7.3
  7. 5Arquímedes Figuera 6.3
  8. 15Jhon Murillo 6.7
  9. 14Yangel Herrera ▼ 77' 6.6
  10. 9Sergio Córdova ▼ 89' 6.7
  11. 23Salomón Rondón ▼ 82' 6.3

Dự bị 12

  1. 22Carlos Olses
  2. 12Jose David Contreras
  3. 4Rubert Quijada
  4. 6Sema Velázquez ▲ 89'
  5. 21Alexander Gonzalez
  6. 10Rómulo Otero
  7. 8Francisco Flores
  8. 7Darwin Machís
  9. 19Juan Colina ▲ 77' 6.4
  10. 17Josef Martínez ▲ 82' 6.8
  11. 16Yeferson Soteldo
  12. 11Edder Farias

Thống kê

038
450
75%Kiểm soát bóng25%
21Dứt điểm7
6Trúng đích2
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn1
8Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua6
585Chuyền bóng187
500Chuyền chính xác113
85%Chính xác chuyền60%

So sánh

31Trận đấu23
43Ghi được26
32Thủng lưới39
1.39Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu