Montenegro
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Türkiye

Montenegro vs Türkiye

Tỷ số chung cuộc: Montenegro 1-2 Türkiye tại World Cup - Qualification Europe, 16 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Montenegro thắng 1, hòa 2, Türkiye thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Europe · Group Stage · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Pod Goricom, Podgorica
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
LLWDW Montenegro
LWWWL Türkiye
  1. 3' F. Bećiraj · S. Savić 1-0
  2. 22' 1-1 K. Aktürkoğlu · A. Ömür
  3. HT1-1
  4. 46' O. Kökçü B. Özdemir
  5. 57' M. Simić S. Savić
  6. 57' I. Vukotić S. Hakšabanović
  7. 60' 1-2 O. Kökçü · H. Çalhanoğlu
  8. 62' Milutin Osmajić
  9. 66' N. Vujnović F. Bećiraj
  10. 67' D. Božović V. Jovović
  11. 69' K. Karaman H. Dervişoğlu
  12. 74' M. Raičković M. Janković
  13. 79' B. Kutlu A. Ömür
  14. 79' B. Yılmaz K. Aktürkoğlu
  15. 86' Ilija Vukotić
  16. 90'+1 K. Ayhan Z. Çelik
  17. FT1-2

Đội hình

Montenegro Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Radulović
  1. 12M. Šarkić 7.3
  2. 7M. Vešović 6.5
  3. 5I. Vujačić 6.7
  4. 15S. Savić ▼ 57' 7.3
  5. 6Ž. Tomašević 6.9
  6. 3R. Radunović 6.6
  7. 16V. Jovović ▼ 67' 5.9
  8. 9M. Janković ▼ 74' 7.7
  9. 17S. Hakšabanović ▼ 57' 7.2
  10. 20M. Osmajić 6.7
  11. 11F. Bećiraj ▼ 66' 7.3

Dự bị 10

  1. 22M. Simić ▲ 57' 6.3
  2. 21I. Vukotić ▲ 57' 6.3
  3. 14N. Vujnović ▲ 66' 6.3
  4. 8D. Božović ▲ 67' 6.3
  5. 19M. Raičković ▲ 74' 6.7
  6. 1M. Mijatović
  7. 2M. Drešković
  8. 13J. Agović
  9. 4M. Vukčević
  10. 18L. Mirković
Türkiye Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Kuntz
  1. 23U. Çakır 6.7
  2. 2Z. Çelik ▼ 90' 6.2
  3. 3M. Demiral 6.6
  4. 4Ç. Söyüncü 8.0
  5. 18C. Erkin 7.2
  6. 20A. Ömür ▼ 79' 7.7
  7. 5B. Özdemir ▼ 46' 6.9
  8. 10H. Çalhanoğlu 8.2
  9. 7K. Aktürkoğlu ▼ 79' 7.3
  10. 17B. Yılmaz 6.5
  11. 21H. Dervişoğlu ▼ 69' 7.0

Dự bị 12

  1. 19O. Kökçü ▲ 46' 7.2
  2. 9K. Karaman ▲ 69' 6.3
  3. 8B. Kutlu ▲ 79' 6.7
  4. 15B. Yılmaz ▲ 79' 6.3
  5. 22K. Ayhan ▲ 90'
  6. 14T. Antalyalı
  7. 1S. Bolat
  8. 11Serdar Dursun
  9. 12E. Destanoğlu
  10. 6T. Ciğerci
  11. 13R. Yılmaz
  12. 16Y. Sarı

Thống kê

023
700
28%Kiểm soát bóng72%
12Dứt điểm16
3Trúng đích8
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
3Phạt góc7
1Việt vị1
5Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
6Cứu thua1
261Chuyền bóng706
182Chuyền chính xác609
70%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh
10 39 - 3 +36 26
1
Bỉ
8 25 - 6 +19 20
1
Croatia
10 21 - 4 +17 23
1
Đan Mạch
10 30 - 3 +27 27
1
Đức
10 36 - 4 +32 27
1
Hà Lan
10 33 - 8 +25 23
1
Pháp
8 18 - 3 +15 18
1
Serbia
8 18 - 9 +9 20
1
Tây Ban Nha
8 15 - 5 +10 19
1
Thụy Sĩ
8 15 - 2 +13 18
2
Ba Lan
10 30 - 11 +19 20
2
Bồ Đào Nha
8 17 - 6 +11 17
2
FYR Macedonia
10 23 - 11 +12 18
2
Italy
8 13 - 2 +11 16
2
Nga
10 19 - 6 +13 22
2
Scotland
10 17 - 7 +10 23
2
Thụy Điển
8 12 - 6 +6 15
2
Türkiye
10 27 - 16 +11 21
2
Ukraina
8 11 - 8 +3 12
2
Xứ Wales
8 14 - 9 +5 15
3
Albania
10 12 - 12 0 18
3
Czechia
8 14 - 9 +5 14
3
Hy Lạp
8 8 - 8 0 10
3
Israel
10 23 - 21 +2 16
3
Na Uy
10 15 - 8 +7 18
3
Northern Ireland
8 6 - 7 -1 9
3
Phần Lan
8 10 - 10 0 11
3
Rep. Of Ireland
8 11 - 8 +3 9
3
Romania
10 13 - 8 +5 17
3
Slovakia
10 17 - 10 +7 14
4
Áo
10 19 - 17 +2 16
4
Armenia
10 9 - 20 -11 12
4
Bosnia & Herzegovina
8 9 - 12 -3 7
4
Bulgaria
8 6 - 14 -8 8
4
Estonia
8 9 - 21 -12 4
4
Georgia
8 6 - 12 -6 7
4
Hungary
10 19 - 13 +6 17
4
Luxembourg
8 8 - 18 -10 9
4
Montenegro
10 14 - 15 -1 12
4
Slovenia
10 13 - 12 +1 14
5
andorra
10 8 - 24 -16 6
5
Azerbaijan
8 5 - 18 -13 1
5
Belarus
8 7 - 24 -17 3
5
Faroe Islands
10 7 - 23 -16 4
5
Iceland
10 12 - 18 -6 9
5
Kazakhstan
8 5 - 20 -15 3
5
Kosovo
8 5 - 15 -10 5
5
Latvia
10 11 - 14 -3 9
5
Litva
8 4 - 19 -15 3
5
Síp
10 4 - 21 -17 5
6
Gibraltar
10 4 - 43 -39 0
6
Liechtenstein
10 2 - 34 -32 1
6
Malta
10 9 - 30 -21 5
6
Moldova
10 5 - 30 -25 1
6
San Marino
10 1 - 46 -45 0
World Cup World Cup (Promotion)

So sánh

26Trận đấu32
28Ghi được59
40Thủng lưới44
1.08Bàn thắng mỗi trận1.84
9Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu