Áo vs Serbia
Tỷ số chung cuộc: Áo 3-2 Serbia tại World Cup - Qualification Europe, 6 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Áo thắng 2, hòa 1, Serbia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- World Cup - Qualification Europe · 1st Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Ernst-Happel-Stadion, Wien
- Trọng tài
- P. Kralovec
- Phong độ
- WWDDL Áo
- LDDDW Serbia
- 11' 0-1 L. Milivojević
- 25' G. Burgstaller · K. Danso 1-1
- 43' Maximilian Wöber
- 44' Stefan Ilsanker
- HT1-1
- 55' Guido Burgstaller
- 61' ▲ L. Schaub ▼ F. Kainz
- 69' ▲ A. Ljajić ▼ A. Rukavina
- 70' Moritz Bauer
- 76' M. Arnautović · G. Burgstaller 2-1
- 77' ▲ V. Lazaro ▼ F. Grillitsch
- 82' ▲ M. Gregoritsch ▼ G. Burgstaller
- 83' 2-2 N. Matić
- 87' ▲ A. Prijović ▼ M. Gaćinović
- 89' L. Schaub · M. Bauer 3-2
- 90' Aleksandar Dragović
- FT3-2
Đội hình
- 1H. Lindner 6.6
- 3A. Dragović 7.0
- 13M. Bauer ⇢ 7.3
- 18K. Danso ⇢ 6.8
- 5M. Wöber 6.4
- 14J. Baumgartlinger 6.3
- 6S. Ilsanker 7.3
- 17F. Kainz ▼ 61' 7.2
- 22F. Grillitsch ▼ 77' 7.1
- 7M. Arnautović ⚽ 7.6
- 19G. Burgstaller ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.2
Dự bị 12
- 10L. Schaub ⚽ ▲ 61' 7.0
- 8V. Lazaro ▲ 77' 6.4
- 20M. Gregoritsch ▲ 82' 6.5
- 11P. Schobesberger
- 16H. Wolf
- 9C. Knasmüllner
- 2S. Lainer
- 12P. Pervan
- 15P. Lienhart
- 4F. Klein
- 21M. Janko
- 23D. Bachmann
- 1V. Stojković 7.2
- 6B. Ivanović 6.9
- 11A. Kolarov 6.1
- 2A. Rukavina ▼ 69' 6.7
- 13S. Mitrović 6.2
- 5M. Nastasić 6.6
- 21N. Matić ⚽ 7.5
- 16L. Milivojević ⚽ 7.9
- 14M. Gaćinović ▼ 87' 6.6
- 10D. Tadić 7.4
- 9A. Mitrović 6.7
Dự bị 12
- 22A. Ljajić ▲ 69' 6.5
- 8A. Prijović ▲ 87'
- 7Nemanja Maksimović
- 15N. Milunović
- 12P. Rajković
- 18D. Tošić
- 19M. Veljkovic
- 3I. Obradović
- 17F. Kostić
- 23A. Jovanović
- 4N. Gudelj
- 20A. Pavlović
Thống kê
05⚑8
⚑100
52%Kiểm soát bóng48%
21Dứt điểm8
8Trúng đích4
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
8Phạt góc1
2Việt vị3
16Phạm lỗi8
5Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
439Chuyền bóng410
340Chuyền chính xác321
77%Chính xác chuyền78%
So sánh
21Trận đấu23
29Ghi được41
20Thủng lưới22
1.38Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai22