Slovenia vs Na Uy
Tỷ số chung cuộc: Slovenia 2-1 Na Uy tại UEFA Nations League, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Slovenia thắng 1, hòa 2, Na Uy thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- UEFA Nations League · League B · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Stožice, Ljubljana
- Trọng tài
- Lawrence Visser, Belgium
- Phong độ
- DDWWW Slovenia
- WWDWL Na Uy
- 37' Kristian Thorstvedt
- HT0-0
- 47' 0-1 E. Haaland · M. Elyounoussi
- 61' ▲ M. Thorsby ▼ K. Thorstvedt
- 62' ▲ J. Strand Larsen ▼ A. Sørloth
- 64' Petar Stojanović
- 64' Andraž Šporar
- 69' A. Šporar · B. Šeško 1-1
- 70' ▲ M. Dæhli ▼ M. Elyounoussi
- 71' ▲ S. Lovrić ▼ B. Verbič
- 71' ▲ F. Aursnes ▼ M. Ødegaard
- 72' Morten Thorsby
- 74' Jasmin Kurtić
- 81' B. Šeško 2-1
- 88' ▲ D. Črnigoj ▼ A. Šporar
- 90'+3 ▲ J. Gorenc Stankovič ▼ A. Čerin
- 90'+3 ▲ D. Brekalo ▼ Ž. Karničnik
- FT2-1
Đội hình
- 1J. Oblak 7.0
- 2Ž. Karničnik ▼ 90' 6.3
- 4M. Blažič 6.6
- 6J. Bijol 6.3
- 18G. Sikošek 6.9
- 20P. Stojanović 6.5
- 22A. Čerin ▼ 90' 6.5
- 14J. Kurtič 6.9
- 21B. Verbič ▼ 71' 7.0
- 9A. Šporar ⚽ ▼ 88' 7.0
- 11B. Šeško ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 12
- 8S. Lovrić ▲ 71' 6.6
- 13D. Črnigoj ▲ 88' 6.3
- 5J. Gorenc Stankovič ▲ 90'
- 23D. Brekalo ▲ 90'
- 3J. Balkovec
- 7T. Elšnik
- 16I. Vekič
- 15T. Horvat
- 17M. Mevlja
- 19L. Zahovič
- 10M. Zajc
- 12V. Belec
- 1Ø. Nyland 6.2
- 22J. Ryerson 6.2
- 21A. Hanche-Olsen 6.3
- 15L. Østigård 6.7
- 5B. Meling 6.9
- 10M. Ødegaard ▼ 71' 7.2
- 8S. Berge 6.9
- 18K. Thorstvedt ▼ 61' 6.9
- 19A. Sørloth ▼ 62' 6.3
- 9E. Haaland ⚽ 7.5
- 11M. Elyounoussi ⇢ ▼ 70' 6.9
Dự bị 12
- 2M. Thorsby ▲ 61' 6.3
- 23J. Strand Larsen ▲ 62' 6.3
- 20M. Dæhli ▲ 70' 6.9
- 16F. Aursnes ▲ 71' 6.6
- 7O. Brynhildsen
- 12A. Hansen
- 13S. Grytebust
- 3K. Ajer
- 14O. Elabdellaoui
- 6P. Berg
- 4S. Gregersen
- 17F. Bjørkan
Thống kê
03⚑6
⚑720
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
5Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
6Phạt góc7
2Việt vị1
15Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
347Chuyền bóng481
245Chuyền chính xác377
71%Chính xác chuyền78%
So sánh
10Trận đấu10
10Ghi được21
12Thủng lưới9
1Bàn thắng mỗi trận2.1
3Giữ sạch lưới4
4Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai12