Moldova vs andorra
Tỷ số chung cuộc: Moldova 2-1 andorra tại UEFA Nations League, 14 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Moldova thắng 4, hòa 1, andorra thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- UEFA Nations League · League D · Vòng 4
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- Peter Kjaesgaard, Denmark
- Phong độ
- LWDLL Moldova
- WDWDL andorra
- 24' Ion Jardan
- 25' Jordi Rubio
- 26' M. Caimacov11m 1-0
- 33' Mihail Caimacov
- 45'+4 1-1 Márcio Vieira · Cucu
- HT1-1
- 50' I. Nicolăescu11m 2-1
- 53' ▲ I. Revenco ▼ I. Jardan
- 54' ▲ Jordi Aláez ▼ Ludovic Clemente
- 54' ▲ Albert Rosas ▼ Cucu
- 55' ▲ Joan Cervós ▼ Jordi Rubio
- 61' ▲ S. Plătică ▼ M. Cojocaru
- 61' ▲ V. Posmac ▼ V. Bolohan
- 78' ▲ A. Cobeţ ▼ I. Nicolăescu
- 79' Vadim Rață
- 80' ▲ Marc Pujol ▼ Marc García
- 87' ▲ Víctor Bernat ▼ Márcio Vieira
- 90'+4 Jesús Rubio
- FT2-1
Đội hình
- 23D. Răilean 6.2
- 14A. Crăciun 6.9
- 3V. Bolohan ▼ 61' 6.5
- 4I. Armaș 6.9
- 15I. Jardan ▼ 53' 6.9
- 22V. Raţă 6.6
- 13M. Caimacov ⚽ 7.9
- 2O. Reabciuk 7.5
- 11N. Moțpan 6.5
- 9I. Nicolăescu ⚽ ▼ 78' 7.2
- 7M. Cojocaru ▼ 61' 6.7
Dự bị 12
- 21I. Revenco ▲ 53' 6.7
- 20S. Plătică ▲ 61' 6.5
- 5V. Posmac ▲ 61' 6.7
- 8A. Cobeţ ▲ 78' 6.6
- 18M. Iosipoi
- 16D. Marandici
- 10C. Cotogoi
- 12C. Avram
- 17D. Dumbrăvanu
- 6C. Dros
- 19D. Mandrîcenco
- 1D. Celeadnic
- 12Iker Álvarez 6.9
- 18Chus Rubio 5.9
- 20Max Llovera 6.3
- 5Christian García 6.2
- 15Albert Alavedra 6.3
- 21Marc García ▼ 80' 6.7
- 8Márcio Vieira ⚽ ▼ 87' 7.0
- 4Marc Rebés 6.5
- 23Jordi Rubio ▼ 55' 6.2
- 9Cucu ⇢ ▼ 54' 6.6
- 10Ludovic Clemente ▼ 54' 6.7
Dự bị 12
- 14Jordi Aláez ▲ 54' 6.2
- 19Albert Rosas ▲ 54' 6.3
- 17Joan Cervós ▲ 55' 6.9
- 7Marc Pujol ▲ 80' 6.5
- 22Víctor Bernat ▲ 87' 6.3
- 11Xavi Vieira
- 1Josep Gómes
- 3Albert Reyes
- 2Aleix Viladot
- 6Ildefons Lima
- 16Álex Martínez
- 13Xisco Pires
Thống kê
02⚑4
⚑120
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm6
6Trúng đích2
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
4Phạt góc1
1Việt vị0
23Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
382Chuyền bóng317
265Chuyền chính xác197
69%Chính xác chuyền62%
So sánh
10Trận đấu10
13Ghi được8
20Thủng lưới9
1.3Bàn thắng mỗi trận0.8
3Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn3
6Hiệp hai5