andorra vs Moldova
Tỷ số chung cuộc: andorra 1-0 Moldova tại Giải vô địch bóng đá châu Âu, 11 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: andorra thắng 1, hòa 1, Moldova thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá châu Âu · Qualifying Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadi Nacional, Andorra la Vella
- Trọng tài
- J. Lardot
- Phong độ
- WDWDL andorra
- LWDLL Moldova
- 32' Jesus Rubio
- 37' Radu Gînsari
- 40' Eugeniu Cebotaru
- 45' Cristian Martinez
- HT0-0
- 55' Radu Gînsari
- 55' Radu Gînsari
- 61' ▲ Jordi Aláez ▼ Cristian Martínez
- 63' Marc Vales · Marc Pujol 1-0
- 72' ▲ A. Dedov ▼ M. Mihaliov
- 73' ▲ Marc Rebés ▼ Ludo
- 76' Alexandr Suvorov
- 83' ▲ Victor Rodríguez ▼ Marc Pujol
- 84' Joan Cervós
- FT1-0
Đội hình
- 1Josep Gómes 7.6
- 6Ildefons Lima 7.4
- 3Marc Vales ⚽ 7.4
- 15Moisés San Nicolás 7.1
- 18Chus Rubio 7.2
- 20Max Llovera 6.7
- 17Joan Cervós 6.7
- 8Marcio Vieira 6.5
- 7Marc Pujol ⇢ ▼ 83' 7.4
- 2Cristian Martínez ▼ 61' 6.3
- 10Ludo ▼ 73' 6.5
Dự bị 9
- 14Jordi Aláez ▲ 61' 6.5
- 4Marc Rebés ▲ 73' 6.5
- 22Victor Rodríguez ▲ 83' 6.4
- 16Alexandre Martínez
- 13Francisco Pires
- 19Sebastiá Gómez
- 5Emili Garcia
- 11Sergi Moreno
- 21Marc García
- 23A. Koşelev 6.6
- 5V. Posmac 7.5
- 22D. Graur 6.9
- 14A. Prepeliţă 6.9
- 2O. Reabciuk 6.7
- 9E. Cebotaru 6.3
- 16A. Suvorov 7.3
- 7A. Ioniţă 7.0
- 8M. Mihaliov ▼ 72' 6.8
- 11R. Gînsari 5.5
- 19A. Boiciuc 7.1
Dự bị 9
- 10A. Dedov ▲ 72' 6.5
- 4V. Mudrac
- 17C. Sandu
- 6A. Rozgoniuc
- 3Ş. Efros
- 13V. Macriţchii
- 12N. Cebotari
- 18G. Anton
- 1D. Celeadnic
Thống kê
03⚑1
⚑941
30%Kiểm soát bóng70%
9Dứt điểm13
3Trúng đích3
6Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
1Phạt góc9
2Việt vị0
25Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
196Chuyền bóng434
85Chuyền chính xác312
43%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 - 0 | +2 | 7 | |
| 1 | 3 | 7 - 1 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 8 - 2 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 7 - 0 | +7 | 9 | |
| 1 | 3 | 4 - 3 | +1 | 5 | |
| 1 | 3 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 6 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 2 | 3 | 6 - 5 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 5 | |
| 2 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 4 - 5 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | 4 - 6 | -2 | 1 | |
| 4 | 3 | 2 - 8 | -6 | 0 | |
| 4 | 3 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 4 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 | |
| 4 | 3 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 4 | 3 | 1 - 8 | -7 | 0 | |
| 4 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 5 | 3 | 1 - 3 | -2 | 3 | |
| 6 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 |
Euro (Play Offs)
So sánh
28Trận đấu31
13Ghi được12
64Thủng lưới76
0.46Bàn thắng mỗi trận0.39
5Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn16
6Hiệp hai5