Moldova vs andorra
Tỷ số chung cuộc: Moldova 1-0 andorra tại Giải vô địch bóng đá châu Âu, 8 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Moldova thắng 4, hòa 1, andorra thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá châu Âu · Qualifying Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadionul Zimbru, Chişinău
- Trọng tài
- B. Pandzic
- Phong độ
- LWDLL Moldova
- WDWDL andorra
- 8' I. Armaş · Ş. Efros 1-0
- 33' Marc Rebés
- 38' Artur Ioniță
- HT1-0
- 46' Artur Ioniță
- 46' Artur Ioniță
- 50' ▲ E. Cebotaru ▼ A. Suvorov
- 64' ▲ E. Cociuc ▼ A. Antoniuc
- 69' ▲ Sergi Moreno ▼ Marc Rebés
- 71' ▲ Alexandre Martínez ▼ Chus Rubio
- 79' Cătălin Carp
- 80' ▲ A. Boiciuc ▼ V. Damaşcan
- 82' ▲ Aaron Sanchez ▼ Jordi Aláez
- 90' Ildefons Lima
- FT1-0
Đội hình
- 23A. Koşelev 7.2
- 4I. Armaş ⚽ 8.3
- 15I. Jardan 7.1
- 5Ş. Efros ⇢ 8.2
- 2O. Reabciuk 7.3
- 18A. Suvorov ▼ 50' 6.9
- 7A. Ioniţă 5.7
- 16A. Antoniuc ▼ 64' 6.6
- 11R. Gînsari 6.3
- 8C. Carp 7.0
- 19V. Damaşcan ▼ 80' 6.5
Dự bị 10
- 9E. Cebotaru ▲ 50' 6.8
- 10E. Cociuc ▲ 64' 6.6
- 17A. Boiciuc ▲ 80' 6.8
- 6G. Anton
- 22D. Graur
- 3A. Rozgoniuc
- 12D. Celeadnic
- 1S. Namaşco
- 21I. Ţurcan
- 20E. Oancea
- 1Josep Gómes 6.2
- 6Ildefons Lima 6.9
- 3Marc Vales 6.5
- 15Moisés San Nicolás 6.3
- 4Marc Rebés ▼ 69' 6.4
- 18Chus Rubio ▼ 71' 6.3
- 20Max Llovera 7.4
- 17Joan Cervós 6.8
- 8Marcio Vieira 6.8
- 7Ludo 6.6
- 14Jordi Aláez ▼ 82' 6.5
Dự bị 9
- 11Sergi Moreno ▲ 69' 6.2
- 16Alexandre Martínez ▲ 71' 6.8
- 9Aaron Sanchez ▲ 82' 6.5
- 10Juli Sánchez
- 22Victor Rodríguez
- 5Emili Garcia
- 23Jordi Rubio 6.3
- 13Ferran Pol
- 21Marc García
Thống kê
13⚑2
⚑020
64%Kiểm soát bóng36%
6Dứt điểm12
1Trúng đích1
1Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
2Phạt góc0
2Việt vị0
18Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
507Chuyền bóng274
414Chuyền chính xác172
82%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 - 0 | +2 | 7 | |
| 1 | 3 | 7 - 1 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 8 - 2 | +6 | 9 | |
| 1 | 3 | 7 - 0 | +7 | 9 | |
| 1 | 3 | 4 - 3 | +1 | 5 | |
| 1 | 3 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 6 | |
| 2 | 3 | 4 - 3 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 2 | 3 | 6 - 5 | +1 | 4 | |
| 2 | 3 | 6 - 1 | +5 | 5 | |
| 2 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 3 | 4 - 5 | -1 | 4 | |
| 4 | 3 | 4 - 6 | -2 | 1 | |
| 4 | 3 | 2 - 8 | -6 | 0 | |
| 4 | 3 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 4 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 | |
| 4 | 3 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 4 | 3 | 1 - 8 | -7 | 0 | |
| 4 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 5 | 3 | 1 - 3 | -2 | 3 | |
| 6 | 3 | 2 - 7 | -5 | 3 |
Euro (Play Offs)
So sánh
31Trận đấu28
12Ghi được13
76Thủng lưới64
0.39Bàn thắng mỗi trận0.46
3Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn15
5Hiệp hai6