Croatia W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Romania W

Croatia W vs Romania W

Tỷ số chung cuộc: Croatia W 2-1 Romania W tại UEFA Nations League - Women, 22 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Croatia W thắng 2, hòa 0, Romania W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Nations League - Women · League B · Vòng 1
Sân vận động
Stadion Anđelko Herjavec, Varaždin
Phong độ
DLWLW Croatia W
LLDLW Romania W
  1. 16' L. Domazet
  2. 31' 0-1 C. Carp
  3. 36' S. Vatafu
  4. 45'+1 I. Rudelić · D. Bačić 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' R. Krajinović L. Domazet
  7. 46' I. Kirilenko I. Lojna
  8. 54' P. Pezelj 2-1
  9. 61' C. Marcu A. Vlădulescu
  10. 61' I. Bălăceanu G. Roșie
  11. 67' O. Iordachiusi
  12. 75' M. Bâtea C. Carp
  13. 84' A. Herczeg L. Rus
  14. 90' K. Jedvaj I. Rudelić
  15. FT2-1

Đội hình

Croatia W HLV: N. Gračan
  1. 1D. Bačić
  2. 5K. Nevrkla
  3. 3A. Jelenčić
  4. 4L. Domazet ▼ 46'
  5. 15M. Kunštek
  6. 7P. Pezelj
  7. 20N. Petarić
  8. 6T. Krznarić
  9. 9I. Rudelić ▼ 90'
  10. 22I. Lojna ▼ 46'
  11. 10A. Lubina

Dự bị 12

  1. 2R. Krajinović ▲ 46'
  2. 16I. Kirilenko ▲ 46'
  3. 17K. Jedvaj ▲ 90'
  4. 21J. Čanjevac
  5. 18S. Kajdić
  6. 11I. Slipčević
  7. 12A. Filipović
  8. 8E. Ljuština
  9. 13H. Spajić
  10. 23L. Fiket
  11. 19M. Došen
  12. 14P. Vidović
Romania W HLV: C. Dulca
  1. 12C. Ceasar
  2. 15B. Gődér
  3. 5T. Meluță
  4. 13E. Geréd
  5. 8Ş. Vătafu
  6. 4I. Bortan
  7. 19O. Iordăchiuși
  8. 21G. Roșie ▼ 61'
  9. 7A. Vlădulescu ▼ 61'
  10. 9L. Rus ▼ 84'
  11. 20C. Carp ▼ 75'

Dự bị 12

  1. 22C. Marcu ▲ 61'
  2. 16I. Bălăceanu ▲ 61'
  3. 11M. Bâtea ▲ 75'
  4. 14A. Herczeg ▲ 84'
  5. 10G. Vasile
  6. 3A. Tunoaia
  7. 1A. Părăluță
  8. 2C. Botojel
  9. 17C. Bistrian
  10. 18A. Bratu
  11. 6F. Istrate
  12. 23M. Pop-Ganea

Thống kê

01
20

So sánh

10Trận đấu9
7Ghi được5
21Thủng lưới12
0.7Bàn thắng mỗi trận0.56
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn2
5Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu