Panathinaikos
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Plzen

Panathinaikos vs Plzen

Tỷ số chung cuộc: Panathinaikos 2-2 Plzen tại UEFA Europa League, 19 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Panathinaikos thắng 0, hòa 3, Plzen thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 32
Phong độ
WWWWW Panathinaikos
LWDWD Plzen
  1. 11' 0-1 D. Visinsky · L. Cerv
  2. 14' Merchas Doski
  3. 31' A. Tetteh · G. Kyriakopoulos 1-1
  4. 36' Jiří Panoš
  5. HT1-1
  6. 58' M. Vydra S. Lawal
  7. 58' T. Ladra J. Panos
  8. 61' A. Tetteh 2-1
  9. 64' F. Djuricic M. Pantovic
  10. 65' S. Andino V. Taborda
  11. 69' Sverrir Ingi Ingason
  12. 69' Santino Andino
  13. 74' M. Valenta L. Cerv
  14. 75' A. Sojka D. Visinsky
  15. 78' K. Swiderski A. Tetteh
  16. 80' 2-2 T. Ladra · M. Valenta
  17. 82' J. Hernandez A. Touba
  18. 88' P. Adu C. Souare
  19. 90'+4 Erik Palmer-Brown
  20. FT2-2

Đội hình

Panathinaikos Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rafael Benitez
  1. 40A. Lafont 7.0
  2. 15S. I. Ingason 6.7
  3. 14E. Palmer-Brown 6.3
  4. 5A. Touba ▼ 82' 6.7
  5. 2D. Calabria 6.9
  6. 11A. Bakasetas 6.7
  7. 8R. Sanches 7.3
  8. 77G. Kyriakopoulos 6.9
  9. 20V. Taborda ▼ 65' 7.3
  10. 72M. Pantovic ▼ 64' 5.7
  11. 7A. Tetteh ⚽2 ▼ 78' 9.5

Dự bị 10

  1. 70K. Kotsaris
  2. 71C. Geitonas
  3. 3G. Katris
  4. 26J. Hernandez ▲ 82' 6.9
  5. 6M. Siopis
  6. 9A. Zaroury
  7. 10S. Andino ▲ 65' 6.6
  8. 16A. Gnezda Cerin
  9. 31F. Djuricic ▲ 64' 6.3
  10. 19K. Swiderski ▲ 78' 6.7
Plzen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Martin Hysky
  1. 44F. Wiegele 7.0
  2. 40S. Dweh 6.7
  3. 5K. Spacil 6.3
  4. 14M. Doski 6.3
  5. 99A. Memic 6.3
  6. 6L. Cerv ▼ 74' 6.3
  7. 17P. Hrosovsky 6.6
  8. 9D. Visinsky ▼ 75' 7.3
  9. 19C. Souare ▼ 88' 6.7
  10. 20J. Panos ▼ 58' 6.6
  11. 70S. Lawal ▼ 58' 6.3

Dự bị 10

  1. 4J. Chalupa
  2. 11M. Vydra ▲ 58' 6.7
  3. 12A. Sojka ▲ 75' 6.6
  4. 18T. Ladra ▲ 58' 7.7
  5. 21V. Jemelka
  6. 32M. Valenta ▲ 74' 7.2
  7. 33A. Novak
  8. 80P. Adu ▲ 88'
  9. 13M. Tvrdon
  10. 15M. Silhavy

Thống kê

034
020
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm14
5Trúng đích7
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn1
4Phạt góc0
1Việt vị0
7Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
6Cứu thua3
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
468Chuyền bóng451
368Chuyền chính xác363
79%Chính xác chuyền80%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu58
77Ghi được100
59Thủng lưới59
1.31Bàn thắng mỗi trận1.72
21Giữ sạch lưới23
27Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu