F.C. Porto
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Rangers F.C.

F.C. Porto vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 3-1 Rangers F.C. tại UEFA Europa League, 29 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 1, hòa 1, Rangers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WWWWW Rangers F.C.
  1. 6' 0-1 D. Gassama · F. Curtis
  2. 27' R. Mora 1-1
  3. 36' F. Moura 2-1
  4. 41' E. Fernandezphản lưới · William Gomes 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' J. Souttar J. Meghoma
  7. 50' Max Aarons
  8. 58' O. Antman E. Fernandez
  9. 58' B. Miovski D. Gassama
  10. 61' B. Sainz William Gomes
  11. 61' M. Fernandes A. Costa
  12. 68' P. Rosario V. Froholdt
  13. 68' D. Gul Samu
  14. 70' T. Aasgaard Chermiti
  15. 70' M. Moore F. Curtis
  16. 80' G. Veiga R. Mora
  17. FT3-1

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Francesco Farioli
  1. 99D. Costa 6.3
  2. 20A. Costa ▼ 61' 6.5
  3. 5J. Bednarek 6.9
  4. 4J. Kiwior 7.0
  5. 74F. Moura 7.2
  6. 8V. Froholdt ▼ 68' 6.3
  7. 22A. Varela 6.9
  8. 86R. Mora ▼ 80' 7.3
  9. 7William Gomes ▼ 61' 6.3
  10. 9Samu ▼ 68' 6.3
  11. 11Pepê 6.7

Dự bị 12

  1. 14Claudio Ramos
  2. 24J. Costa
  3. 6S. Eustaquio
  4. 10G. Veiga ▲ 80' 6.5
  5. 12Zaidu
  6. 13P. Rosario ▲ 68' 6.6
  7. 17B. Sainz ▲ 61' 6.6
  8. 21D. Prpic
  9. 27D. Gul ▲ 68' 6.3
  10. 52M. Fernandes ▲ 61' 7.0
  11. 72A. Miranda
  12. 73G. Bras
Rangers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland 5.9
  2. 2J. Tavernier 5.3
  3. 37E. Fernandez ▼ 58' 5.6
  4. 24N. Djiga 6.3
  5. 3M. Aarons 5.9
  6. 43N. Raskin 6.9
  7. 10M. Diomande 6.9
  8. 30J. Meghoma ▼ 46' 6.7
  9. 52F. Curtis ▼ 70' 7.2
  10. 23D. Gassama ▼ 58' 8.0
  11. 9Chermiti ▼ 70' 6.6

Dự bị 11

  1. 31L. Kelly
  2. 32K. Wright
  3. 5J. Souttar ▲ 46' 7.3
  4. 11T. Aasgaard ▲ 70' 6.5
  5. 18O. Antman ▲ 58' 7.0
  6. 28B. Miovski ▲ 58' 6.2
  7. 47M. Moore ▲ 70' 6.3
  8. 50J. Gentles
  9. 56A. Kerr
  10. 61L. Stewart
  11. 62A. Smith

Thống kê

004
310
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm5
3Trúng đích2
7Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị2
17Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
-1.39Bàn thắng ngăn chặn-1.39
339Chuyền bóng489
291Chuyền chính xác425
86%Chính xác chuyền87%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu61
99Ghi được115
35Thủng lưới85
1.77Bàn thắng mỗi trận1.89
30Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn39
50Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu