F.C. Porto
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rangers F.C.

F.C. Porto vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 1-1 Rangers F.C. tại UEFA Europa League, 24 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 1, hòa 1, Rangers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Trọng tài
N. Dabanović
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WWWWW Rangers F.C.
  1. 14' Borna Barišić
  2. 30' Ryan Jack
  3. 36' L. Díaz 1-0
  4. 44' 1-1 A. Morelos · B. Barišić
  5. HT1-1
  6. 60' Bruno Costa Otavinho
  7. 63' S. Nakajima L. Díaz
  8. 69' Bruno Costa
  9. 76' Alex Telles
  10. 76' Tiquinho Zé Luís
  11. 76' J. Aribo R. Kent
  12. 78' Filip Helander
  13. 82' Pepe
  14. 83' S. Arfield R. Jack
  15. 84' S. Ojo B. Barker
  16. FT1-1

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 32A. Marchesín 6.7
  2. 3Pepe 7.2
  3. 5Ivan Marcano 7.2
  4. 13Alex Telles 7.6
  5. 22Danilo Pereira 6.6
  6. 16M. Uribe 6.6
  7. 25Otavinho ▼ 60' 6.2
  8. 7L. Díaz ▼ 63' 7.0
  9. 20Zé Luís ▼ 76' 7.0
  10. 17J. Corona 7.3
  11. 11M. Marega 6.8

Dự bị 7

  1. 6Bruno Costa ▲ 60' 6.5
  2. 10S. Nakajima ▲ 63' 6.8
  3. 29Tiquinho ▲ 76' 6.7
  4. 19C. Mbemba
  5. 18Wilson Manafá
  6. 49Fábio Silva
  7. 31Diogo Costa
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Gerrard
  1. 1A. McGregor 6.7
  2. 2J. Tavernier 7.1
  3. 6C. Goldson 6.7
  4. 5F. Helander 7.3
  5. 31B. Barišić 7.2
  6. 10S. Davis 6.6
  7. 8R. Jack ▼ 83' 6.9
  8. 18G. Kamara 6.9
  9. 20A. Morelos 7.5
  10. 21B. Barker ▼ 84' 6.8
  11. 14R. Kent ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 17J. Aribo ▲ 76' 6.7
  2. 37S. Arfield ▲ 83' 6.2
  3. 11S. Ojo ▲ 84' 6.4
  4. 13W. Foderingham
  5. 9J. Defoe
  6. 15J. Flanagan
  7. 19N. Katić

Thống kê

034
530
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc5
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Cứu thua2
460Chuyền bóng471
378Chuyền chính xác381
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 14 - 7 +7 11
1
Celtic F.C.
6 10 - 6 +4 13
1
F.C. Porto
6 8 - 9 -1 10
1
FC Basel 1893
6 12 - 4 +8 13
1
İstanbul Başakşehir F.K.
6 7 - 9 -2 10
1
K.A.A. Gent
6 11 - 7 +4 12
1
LASK Linz
6 11 - 4 +7 13
1
Malmö FF
6 8 - 6 +2 11
1
Manchester United F.C.
6 10 - 2 +8 13
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
6 12 - 4 +8 11
1
S.C. Braga
6 15 - 9 +6 14
1
Sevilla F.C.
6 14 - 3 +11 15
2
A.S. Roma
6 12 - 6 +6 9
2
Apoel Nicosia
6 10 - 8 +2 10
2
AZ Alkmaar
6 15 - 8 +7 9
2
CFR Cluj
6 6 - 4 +2 12
2
Eintracht Frankfurt
6 8 - 10 -2 9
2
F.C. Copenhagen
6 5 - 4 +1 9
2
Getafe CF
6 8 - 4 +4 12
2
PFC Ludogorets Razgrad
6 10 - 10 0 8
2
Rangers F.C.
6 8 - 6 +2 9
2
Sporting CP
6 11 - 7 +4 12
2
VfL Wolfsburg
6 9 - 7 +2 11
2
Wolverhampton Wanderers F.C.
6 11 - 5 +6 13
3
AS Saint-Étienne
6 6 - 8 -2 4
3
Borussia Mönchengladbach
6 6 - 9 -3 8
3
BSC Young Boys
6 8 - 7 +1 8
3
FC Dynamo Kyiv
6 7 - 7 0 7
3
FC Krasnodar
6 7 - 11 -4 9
3
Ferencvárosi TC
6 5 - 7 -2 7
3
FK Partizan
6 10 - 10 0 8
3
PSV Eindhoven
6 9 - 12 -3 8
3
Qarabağ FK
6 8 - 11 -3 5
3
S.S. Lazio
6 6 - 9 -3 6
3
ŠK Slovan Bratislava
6 10 - 13 -3 4
3
Standard Liège
6 8 - 10 -2 8
4
Beşiktaş J.K.
6 6 - 15 -9 3
4
F91 Dudelange
6 8 - 18 -10 4
4
FC Astana
6 4 - 19 -15 3
4
FC Lugano
6 2 - 5 -3 3
4
FC Oleksandriya
6 6 - 10 -4 3
4
Feyenoord
6 7 - 9 -2 5
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 3 - 9 -6 5
4
Rosenborg BK
6 3 - 11 -8 1
4
Stade Rennais F.C.
6 5 - 8 -3 4
4
Trabzonspor
6 3 - 11 -8 1
4
Vitória S.C.
6 7 - 10 -3 5
4
Wolfsberger AC
6 7 - 8 -1 5

So sánh

56Trận đấu54
115Ghi được110
46Thủng lưới37
2.05Bàn thắng mỗi trận2.04
26Giữ sạch lưới28
33Trên 2.5 bàn28
61Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu