Rangers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Porto

Rangers F.C. vs F.C. Porto

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 2-0 F.C. Porto tại UEFA Europa League, 7 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 1, hòa 1, F.C. Porto thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Group Stage · Vòng 4
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WWWWW Rangers F.C.
WWWLW F.C. Porto
  1. 31' Borna Barišić
  2. 37' Danilo Pereira
  3. 39' Otávio
  4. HT0-0
  5. 49' L. Díaz Pepe
  6. 64' Zé Luís Tiquinho
  7. 65' S. Arfield B. Barker
  8. 69' A. Morelos · R. Jack 1-0
  9. 73' S. Davis · A. Morelos 2-0
  10. 74' Fábio Silva Otavinho
  11. 83' J. Aribo R. Kent
  12. 85' J. Defoe A. Morelos
  13. 90' Luis Díaz
  14. FT2-0

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Gerrard
  1. 1A. McGregor 6.8
  2. 2J. Tavernier 7.7
  3. 6C. Goldson 6.9
  4. 5F. Helander 6.9
  5. 31B. Barišić 6.8
  6. 10S. Davis 7.3
  7. 8R. Jack 6.8
  8. 18G. Kamara 7.1
  9. 20A. Morelos ▼ 85' 8.0
  10. 21B. Barker ▼ 65' 6.7
  11. 14R. Kent ▼ 83' 6.8

Dự bị 7

  1. 37S. Arfield ▲ 65' 6.8
  2. 17J. Aribo ▲ 83' 6.5
  3. 9J. Defoe ▲ 85' 6.5
  4. 13W. Foderingham
  5. 11S. Ojo
  6. 4S. Edmundson
  7. 15J. Flanagan
F.C. Porto Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 32A. Marchesín 6.2
  2. 3Pepe ▼ 49' 7.0
  3. 5Ivan Marcano 6.7
  4. 13Alex Telles 7.0
  5. 17J. Corona 6.7
  6. 19C. Mbemba 6.8
  7. 18Wilson Manafá 6.4
  8. 22Danilo Pereira 6.7
  9. 16M. Uribe 6.3
  10. 25Otavinho ▼ 74' 6.7
  11. 29Tiquinho ▼ 64' 6.8

Dự bị 7

  1. 7L. Díaz ▲ 49' 6.6
  2. 20Zé Luís ▲ 64' 6.8
  3. 49Fábio Silva ▲ 74' 6.7
  4. 31Diogo Costa
  5. 10S. Nakajima
  6. 6Bruno Costa
  7. 24R. Saravia

Thống kê

016
630
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm10
3Trúng đích1
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Cứu thua1
440Chuyền bóng415
345Chuyền chính xác318
78%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 14 - 7 +7 11
1
Celtic F.C.
6 10 - 6 +4 13
1
F.C. Porto
6 8 - 9 -1 10
1
FC Basel 1893
6 12 - 4 +8 13
1
İstanbul Başakşehir F.K.
6 7 - 9 -2 10
1
K.A.A. Gent
6 11 - 7 +4 12
1
LASK Linz
6 11 - 4 +7 13
1
Malmö FF
6 8 - 6 +2 11
1
Manchester United F.C.
6 10 - 2 +8 13
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
6 12 - 4 +8 11
1
S.C. Braga
6 15 - 9 +6 14
1
Sevilla F.C.
6 14 - 3 +11 15
2
A.S. Roma
6 12 - 6 +6 9
2
Apoel Nicosia
6 10 - 8 +2 10
2
AZ Alkmaar
6 15 - 8 +7 9
2
CFR Cluj
6 6 - 4 +2 12
2
Eintracht Frankfurt
6 8 - 10 -2 9
2
F.C. Copenhagen
6 5 - 4 +1 9
2
Getafe CF
6 8 - 4 +4 12
2
PFC Ludogorets Razgrad
6 10 - 10 0 8
2
Rangers F.C.
6 8 - 6 +2 9
2
Sporting CP
6 11 - 7 +4 12
2
VfL Wolfsburg
6 9 - 7 +2 11
2
Wolverhampton Wanderers F.C.
6 11 - 5 +6 13
3
AS Saint-Étienne
6 6 - 8 -2 4
3
Borussia Mönchengladbach
6 6 - 9 -3 8
3
BSC Young Boys
6 8 - 7 +1 8
3
FC Dynamo Kyiv
6 7 - 7 0 7
3
FC Krasnodar
6 7 - 11 -4 9
3
Ferencvárosi TC
6 5 - 7 -2 7
3
FK Partizan
6 10 - 10 0 8
3
PSV Eindhoven
6 9 - 12 -3 8
3
Qarabağ FK
6 8 - 11 -3 5
3
S.S. Lazio
6 6 - 9 -3 6
3
ŠK Slovan Bratislava
6 10 - 13 -3 4
3
Standard Liège
6 8 - 10 -2 8
4
Beşiktaş J.K.
6 6 - 15 -9 3
4
F91 Dudelange
6 8 - 18 -10 4
4
FC Astana
6 4 - 19 -15 3
4
FC Lugano
6 2 - 5 -3 3
4
FC Oleksandriya
6 6 - 10 -4 3
4
Feyenoord
6 7 - 9 -2 5
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 3 - 9 -6 5
4
Rosenborg BK
6 3 - 11 -8 1
4
Stade Rennais F.C.
6 5 - 8 -3 4
4
Trabzonspor
6 3 - 11 -8 1
4
Vitória S.C.
6 7 - 10 -3 5
4
Wolfsberger AC
6 7 - 8 -1 5

So sánh

54Trận đấu56
110Ghi được115
37Thủng lưới46
2.04Bàn thắng mỗi trận2.05
28Giữ sạch lưới26
28Trên 2.5 bàn33
68Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu