Tottenham Hotspur
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Eintracht Frankfurt

Tottenham Hotspur vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-1 Eintracht Frankfurt tại UEFA Europa League, 10 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Quarter-finals
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
WLDDL Tottenham Hotspur
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 6' 0-1 H. Ekitiké · E. Skhiri
  2. 26' Pedro Porro · J. Maddison 1-1
  3. HT1-1
  4. 62' Jean-Mattéo Bahoya
  5. 70' F. Chaïbi J. Bahoya
  6. 71' Rasmus Kristensen
  7. 79' D. Spence D. Udogie
  8. 79' P. Sarr J. Maddison
  9. 80' M. Tel Son Heung-Min
  10. 86' Mathys Tel
  11. 88' Richarlison D. Solanke
  12. 89' E. Wahi H. Ekitiké
  13. 90'+1 C. Uzun M. Götze
  14. 90'+1 N. Nkounkou N. Brown
  15. FT1-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.5
  2. 23Pedro Porro 7.6
  3. 17C. Romero 6.6
  4. 37M. van de Ven 7.2
  5. 13D. Udogie ▼ 79' 7.2
  6. 15L. Bergvall 6.9
  7. 30R. Bentancur 8.2
  8. 10J. Maddison ▼ 79' 7.3
  9. 22B. Johnson 6.9
  10. 19D. Solanke ▼ 88' 6.6
  11. 7Son Heung-Min ▼ 80' 7.0

Dự bị 11

  1. 24D. Spence ▲ 79' 6.7
  2. 29P. Sarr ▲ 79' 6.6
  3. 11M. Tel ▲ 80' 6.2
  4. 9Richarlison ▲ 88'
  5. 14A. Gray
  6. 47M. Moore
  7. 28W. Odobert
  8. 33B. Davies
  9. 40B. Austin
  10. 8Y. Bissouma
  11. 41A. Whiteman
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 40Kauã Santos 8.2
  2. 13R. Kristensen 6.3
  3. 35Tuta 7.2
  4. 4R. Koch 6.6
  5. 3A. Theate 7.2
  6. 15E. Skhiri 7.2
  7. 16H. Larsson 7.3
  8. 19J. Bahoya ▼ 70' 6.3
  9. 27M. Götze ▼ 90' 6.7
  10. 21N. Brown ▼ 90' 7.2
  11. 11H. Ekitiké ▼ 89' 7.2

Dự bị 12

  1. 8F. Chaïbi ▲ 70' 6.3
  2. 17E. Wahi ▲ 89'
  3. 20C. Uzun ▲ 90'
  4. 29N. Nkounkou ▲ 90'
  5. 5A. Amenda
  6. 22T. Chandler
  7. 47N. Fenyö
  8. 18Mahmoud Dahoud
  9. 30M. Batshuayi
  10. 42A. Siljevic
  11. 34N. Collins
  12. 33J. Grahl

Thống kê

019
320
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm4
6Trúng đích2
4Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
9Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.81Bàn thắng ngăn chặn0.81
526Chuyền bóng414
468Chuyền chính xác332
89%Chính xác chuyền80%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S. Lazio
8 17 - 5 +12 19
2
Athletic Bilbao
8 15 - 7 +8 19
3
Manchester United F.C.
8 16 - 9 +7 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 9 +8 17
5
Eintracht Frankfurt
8 14 - 10 +4 16
6
Olympique Lyonnais
8 16 - 8 +8 15
7
Olympiakos Piraeus
8 9 - 3 +6 15
8
Rangers F.C.
8 16 - 10 +6 14
9
Bodo/Glimt
8 14 - 11 +3 14
10
R.S.C. Anderlecht
8 14 - 12 +2 14
11
F.C. Steaua București
8 10 - 9 +1 14
12
Ajax
8 16 - 8 +8 13
13
Real Sociedad
8 13 - 9 +4 13
14
Galatasaray S.K.
8 19 - 16 +3 13
15
A.S. Roma
8 10 - 6 +4 12
16
Plzen
8 13 - 12 +1 12
17
Ferencvárosi TC
8 15 - 15 0 12
18
F.C. Porto
8 13 - 11 +2 11
19
AZ Alkmaar
8 13 - 13 0 11
20
FC Midtjylland
8 9 - 9 0 11
21
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 8 0 11
22
PAOK FC
8 12 - 10 +2 10
23
Twente
8 8 - 9 -1 10
24
Fenerbahçe S.K.
8 9 - 11 -2 10
25
S.C. Braga
8 9 - 12 -3 10
26
IF Elfsborg
8 9 - 14 -5 10
27
TSG 1899 Hoffenheim
8 11 - 14 -3 9
28
Beşiktaş J.K.
8 10 - 15 -5 9
29
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 8 - 17 -9 6
30
SK Slavia Praha
8 7 - 11 -4 5
31
Malmö FF
8 10 - 17 -7 5
32
Rīgas FS
8 6 - 13 -7 5
33
PFC Ludogorets Razgrad
8 4 - 11 -7 4
34
FC Dynamo Kyiv
8 5 - 18 -13 4
35
OGC Nice
8 7 - 16 -9 3
36
Qarabağ FK
8 6 - 20 -14 3
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

67Trận đấu55
123Ghi được121
101Thủng lưới76
1.84Bàn thắng mỗi trận2.2
15Giữ sạch lưới14
43Trên 2.5 bàn37
66Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu