Eintracht Frankfurt
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Eintracht Frankfurt vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 0-0 Tottenham Hotspur tại UEFA Champions League, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 0, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group D · Vòng 3
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
LWLDD Tottenham Hotspur
  1. 44' Pierre-Emile Højbjerg
  2. HT0-0
  3. 57' R. Borré R. Kolo Muani
  4. 71' L. Pellegrini S. Rode
  5. 71' R. Sessegnon I. Perišić
  6. 74' Clément Lenglet
  7. 78' B. Davies C. Lenglet
  8. 79' Bryan Gil Richarlison
  9. 84' Harry Kane
  10. 87' E. Ebimbe J. Lindstrøm
  11. FT0-0

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.3
  2. 35Tuta 6.9
  3. 20M. Hasebe 7.2
  4. 2E. Ndicka 7.6
  5. 6K. Jakić 6.9
  6. 17S. Rode ▼ 71' 6.9
  7. 8D. Sow 7.9
  8. 36A. Knauff 6.3
  9. 29J. Lindstrøm ▼ 87' 6.9
  10. 15D. Kamada 7.2
  11. 9R. Kolo Muani ▼ 57' 6.2

Dự bị 10

  1. 19R. Borré ▲ 57' 6.2
  2. 33L. Pellegrini ▲ 71' 6.6
  3. 26E. Ebimbe ▲ 87'
  4. 21L. Alario
  5. 31J. Grahl
  6. 11F. Alidou
  7. 5H. Smolčić
  8. 22T. Chandler
  9. 40D. Ramaj
  10. 25C. Lenz
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 7.7
  2. 17C. Romero 7.2
  3. 15E. Dier 7.5
  4. 34C. Lenglet ▼ 78' 7.5
  5. 12Emerson 7.2
  6. 5P. Højbjerg 6.9
  7. 30R. Bentancur 6.9
  8. 14I. Perišić ▼ 71' 7.3
  9. 9Richarlison ▼ 79' 6.7
  10. 7Son Heung-Min 6.6
  11. 10H. Kane 6.3

Dự bị 12

  1. 19R. Sessegnon ▲ 71' 6.7
  2. 33B. Davies ▲ 78' 6.7
  3. 11Bryan Gil ▲ 79' 6.7
  4. 4O. Skipp
  5. 2M. Doherty
  6. 38Y. Bissouma
  7. 24D. Spence
  8. 29P. Sarr
  9. 6D. Sánchez
  10. 40B. Austin
  11. 20F. Forster
  12. 42H. White

Thống kê

006
430
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
2Trúng đích2
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
470Chuyền bóng611
366Chuyền chính xác513
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

58Trận đấu55
100Ghi được90
84Thủng lưới77
1.72Bàn thắng mỗi trận1.64
14Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu