Eintracht Frankfurt
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Eintracht Frankfurt vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 0-2 Tottenham Hotspur tại UEFA Champions League, 28 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 0, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 8
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WLDDL Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 R. Kolo Muani · C. Romero
  3. 72' F. Chaibi E. Skhiri
  4. 72' M. Dahoud O. Hojlund
  5. 72' R. Doan N. Brown
  6. 73' D. Solanke W. Odobert
  7. 74' Guglielmo Vicario
  8. 77' 0-2 D. Solanke
  9. 83' J. Bahoya H. Larsson
  10. 83' M. Dills M. Gotze
  11. 84' D. Scarlett R. Kolo Muani
  12. 89' J. Byfield D. Udogie
  13. 90'+2 João Palhinha
  14. FT0-2

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Albert Riera
  1. 40Kaua Santos 7.6
  2. 5A. Amenda 6.2
  3. 4R. Koch 6.5
  4. 3A. Theate 6.7
  5. 24Buta 5.9
  6. 6O. Hojlund ▼ 72' 6.3
  7. 15E. Skhiri ▼ 72' 6.9
  8. 16H. Larsson ▼ 83' 6.5
  9. 21N. Brown ▼ 72' 6.5
  10. 27M. Gotze ▼ 83' 6.5
  11. 7A. Knauff 6.2

Dự bị 12

  1. 23M. Zetterer
  2. 33J. Grahl
  3. 8F. Chaibi ▲ 72' 6.3
  4. 13R. Kristensen
  5. 18M. Dahoud ▲ 72' 6.7
  6. 19J. Bahoya ▲ 83' 6.5
  7. 20R. Doan ▲ 72' 6.7
  8. 22T. Chandler
  9. 34N. Collins
  10. 41F. Doumbia
  11. 45M. Dills ▲ 83' 6.7
  12. 53A. Staff
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Bruno Saltor
  1. 1G. Vicario 6.9
  2. 6J. Palhinha 7.9
  3. 17C. Romero 8.3
  4. 4K. Danso 7.3
  5. 24D. Spence 6.0
  6. 29P. M. Sarr 7.3
  7. 14A. Gray 6.9
  8. 13D. Udogie ▼ 89' 6.7
  9. 28W. Odobert ▼ 73' 6.9
  10. 39R. Kolo Muani ▼ 84' 6.7
  11. 7X. Simons 8.2

Dự bị 10

  1. 31A. Kinsky
  2. 40B. Austin
  3. 19D. Solanke ▲ 73' 7.5
  4. 44D. Scarlett ▲ 84' 6.5
  5. 52C. Olusesi
  6. 57R. Kyerematen
  7. 66M. Hardy
  8. 67J. Byfield ▲ 89'
  9. 76J. Rowswell
  10. 89T. Hall

Thống kê

000
520
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm15
1Trúng đích6
1Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
0Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
511Chuyền bóng621
438Chuyền chính xác562
86%Chính xác chuyền90%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

51Trận đấu57
90Ghi được80
99Thủng lưới82
1.76Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu