Tottenham Hotspur
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Eintracht Frankfurt

Tottenham Hotspur vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-2 Eintracht Frankfurt tại UEFA Champions League, 12 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group D · Vòng 4
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LWLDD Tottenham Hotspur
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 12' Eric Dier
  2. 14' 0-1 D. Kamada · S. Rode
  3. 20' Son Heung-Min · H. Kane 1-1
  4. 26' Harry Kane
  5. 28' H. Kane11m 2-1
  6. 36' Son Heung-Min · P. Højbjerg 3-1
  7. 40' Rodrigo Bentancur
  8. HT3-1
  9. 57' Tuta
  10. 59' Tuta
  11. 59' Tuta
  12. 60' Makoto Hasebe
  13. 67' Y. Bissouma R. Bentancur
  14. 67' O. Skipp Richarlison
  15. 69' H. Smolčić S. Rode
  16. 69' R. Borré R. Kolo Muani
  17. 69' E. Ebimbe M. Hasebe
  18. 70' F. Alidou C. Lenz
  19. 78' D. Sánchez E. Dier
  20. 78' M. Götze D. Kamada
  21. 84' Ryan Sessegnon
  22. 85' Bryan Gil P. Højbjerg
  23. 86' Lucas Moura Son Heung-Min
  24. 87' 3-2 F. Alidou · M. Götze
  25. 90'+1 Hrvoje Smolčić
  26. FT3-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 17C. Romero 7.3
  3. 15E. Dier ▼ 78' 6.2
  4. 34C. Lenglet 6.5
  5. 12Emerson 6.9
  6. 30R. Bentancur ▼ 67' 6.7
  7. 5P. Højbjerg ▼ 85' 7.3
  8. 19R. Sessegnon 7.2
  9. 9Richarlison ▼ 67' 7.3
  10. 10H. Kane 8.2
  11. 7Son Heung-Min ⚽2 ▼ 86' 8.9

Dự bị 12

  1. 38Y. Bissouma ▲ 67' 6.3
  2. 4O. Skipp ▲ 67' 6.3
  3. 6D. Sánchez ▲ 78' 6.3
  4. 11Bryan Gil ▲ 85' 6.9
  5. 27Lucas Moura ▲ 86' 6.3
  6. 29P. Sarr
  7. 24D. Spence
  8. 33B. Davies
  9. 20F. Forster
  10. 42H. White
  11. 14I. Perišić
  12. 2M. Doherty
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.2
  2. 35Tuta 5.2
  3. 20M. Hasebe ▼ 69' 6.2
  4. 2E. Ndicka 5.9
  5. 6K. Jakić 5.9
  6. 17S. Rode ▼ 69' 6.9
  7. 8D. Sow 6.7
  8. 25C. Lenz ▼ 70' 6.6
  9. 29J. Lindstrøm 6.7
  10. 15D. Kamada ▼ 78' 7.6
  11. 9R. Kolo Muani ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 5H. Smolčić ▲ 69' 6.3
  2. 19R. Borré ▲ 69' 6.9
  3. 26E. Ebimbe ▲ 69' 6.7
  4. 11F. Alidou ▲ 70' 7.6
  5. 27M. Götze ▲ 78' 7.3
  6. 31J. Grahl
  7. 22T. Chandler
  8. 21L. Alario
  9. 40D. Ramaj

Thống kê

034
441
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm11
8Trúng đích6
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
4Phạt góc4
3Việt vị0
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
494Chuyền bóng462
416Chuyền chính xác376
84%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu58
90Ghi được100
77Thủng lưới84
1.64Bàn thắng mỗi trận1.72
16Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn35
59Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu