F.C. Barcelona
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Eintracht Frankfurt

F.C. Barcelona vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-3 Eintracht Frankfurt tại UEFA Europa League, 14 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 1, hòa 1, Eintracht Frankfurt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Quarter-finals
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Artur Soares Dias
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 3' Eric García
  2. 4' 0-1 F. Kostić11m
  3. 24' Kristijan Jakić
  4. 28' Gavi
  5. 36' 0-2 R. Borré · F. Kostić
  6. HT0-2
  7. 46' F. de Jong Pedri
  8. 61' Adama Traoré P. Aubameyang
  9. 62' S. Dest Óscar Mingueza
  10. 67' 0-3 F. Kostić · D. Kamada
  11. 70' L. de Jong Eric García
  12. 80' M. Depay Ferran Torres
  13. 80' J. Hauge J. Lindstrøm
  14. 80' A. Hrustić S. Rode
  15. 83' Ajdin Hrustić
  16. 84' Sergio Busquets
  17. 90'+4 Ousmane Dembélé
  18. 90'+11 Kevin Trapp
  19. 90'+10 Evan Ndicka
  20. 90'+5 Ansgar Knauff
  21. 90'+5 Evan Ndicka
  22. 90'+10 Evan Ndicka
  23. 90'+9 T. Chandler A. Knauff
  24. 90' R. Ache R. Borré
  25. 90'+9 M. Hasebe A. Touré
  26. 90'+1 Sergio Busquets 1-3
  27. 90'+11 M. Depay11m 2-3
  28. FT2-3

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 6.3
  2. 18Jordi Alba 6.3
  3. 4R. Araujo 6.9
  4. 22Óscar Mingueza ▼ 62' 6.7
  5. 24Eric García ▼ 70' 6.5
  6. 5Sergio Busquets 7.5
  7. 16Pedri ▼ 46' 6.6
  8. 30Gavi 6.5
  9. 25P. Aubameyang ▼ 61' 6.0
  10. 7O. Dembélé 8.2
  11. 19Ferran Torres ▼ 80' 6.7

Dự bị 12

  1. 21F. de Jong ▲ 46' 7.0
  2. 11Adama Traoré ▲ 61' 6.9
  3. 2S. Dest ▲ 62' 6.5
  4. 17L. de Jong ▲ 70' 6.9
  5. 9M. Depay ▲ 80' 7.3
  6. 28Nico González
  7. 15C. Lenglet
  8. 12M. Braithwaite
  9. 13Neto
  10. 36Arnau Tenas
  11. 31Álex Balde
  12. 6Riqui Puig
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 6.3
  2. 13M. Hinteregger 6.5
  3. 18A. Touré ▼ 90' 7.3
  4. 2O. N'Dicka 6.3
  5. 17S. Rode ▼ 80' 6.2
  6. 10F. Kostić ⚽2 8.3
  7. 15D. Kamada 7.2
  8. 6K. Jakić 6.9
  9. 29J. Lindstrøm ▼ 80' 7.2
  10. 19R. Borré ▼ 90' 6.9
  11. 36A. Knauff ▼ 90' 7.6

Dự bị 12

  1. 23J. Hauge ▲ 80' 6.2
  2. 7A. Hrustić ▲ 80' 6.2
  3. 22T. Chandler ▲ 90'
  4. 21R. Ache ▲ 90' 6.5
  5. 20M. Hasebe ▲ 90'
  6. 25C. Lenz
  7. 9S. Lammers
  8. 27A. Barkok
  9. 31J. Grahl
  10. 47J. Horz
  11. 24D. da Costa
  12. 39Gonçalo Paciência

Thống kê

035
061
75%Kiểm soát bóng25%
10Dứt điểm15
4Trúng đích7
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
5Phạt góc0
2Việt vị2
7Phạm lỗi18
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
683Chuyền bóng232
603Chuyền chính xác151
88%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
6 14 - 5 +9 13
1
Eintracht Frankfurt
6 10 - 6 +4 12
1
F.K. Spartak Moskva
6 10 - 9 +1 10
1
Galatasaray S.K.
6 7 - 3 +4 12
1
Monaco
6 7 - 4 +3 12
1
Olympique Lyonnais
6 16 - 5 +11 16
1
Sao Đỏ Beograd
6 6 - 4 +2 11
1
West Ham United
6 11 - 3 +8 13
2
GNK Dinamo Zagreb
6 9 - 6 +3 10
2
Olympiakos Piraeus
6 8 - 7 +1 9
2
Rangers F.C.
6 6 - 5 +1 8
2
Real Betis
6 12 - 12 0 10
2
Real Sociedad
6 9 - 6 +3 9
2
S.C. Braga
6 12 - 9 +3 10
2
S.S. Lazio
6 7 - 3 +4 9
2
S.S.C. Napoli
6 15 - 10 +5 10
3
AC Sparta Praha
6 6 - 9 -3 7
3
Celtic F.C.
6 13 - 15 -2 9
3
FC Midtjylland
6 7 - 7 0 9
3
Fenerbahçe S.K.
6 7 - 8 -1 6
3
Leicester City F.C.
6 12 - 11 +1 8
3
Olympique de Marseille
6 6 - 7 -1 7
3
PSV Eindhoven
6 9 - 8 +1 8
3
SK Rapid Wien
6 4 - 9 -5 6
4
Brøndby IF
6 2 - 11 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 12 -7 3
4
Genk
6 4 - 10 -6 5
4
Legia Warszawa
6 4 - 11 -7 6
4
Lokomotiv
6 2 - 9 -7 2
4
PFC Ludogorets Razgrad
6 3 - 8 -5 2
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 10 -4 5
4
SK Sturm Graz
6 3 - 10 -7 2

So sánh

59Trận đấu54
101Ghi được79
66Thủng lưới72
1.71Bàn thắng mỗi trận1.46
18Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn25
56Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu