F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Eintracht Frankfurt

F.C. Barcelona vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 Eintracht Frankfurt tại UEFA Champions League, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 1, hòa 1, Eintracht Frankfurt thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 6
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 21' 0-1 A. Knauff · N. Brown
  2. 27' Ansgar Knauff
  3. HT0-1
  4. 46' M. Rashford Fermín
  5. 50' J. Kounde · M. Rashford 1-1
  6. 53' J. Kounde · Lamine Yamal 2-1
  7. 56' Lamine Yamal
  8. 60' Gerard Martín
  9. 66' F. Torres R. Lewandowski
  10. 66' F. de Jong Raphinha
  11. 68' E. Wahi A. Knauff
  12. 68' M. Dahoud H. Larsson
  13. 77' J. Bahoya F. Chaibi
  14. 77' C. Y. Uzun M. Gotze
  15. 89' A. Christensen A. Balde
  16. 89' R. Bardghji Lamine Yamal
  17. 89' J. Ngankam R. Doan
  18. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.3
  2. 23J. Kounde ⚽2 9.0
  3. 5P. Cubarsi 7.6
  4. 18G. Martin 7.3
  5. 3A. Balde ▼ 89' 6.7
  6. 24E. Garcia 8.2
  7. 8Pedri 7.5
  8. 10Lamine Yamal ▼ 89' 6.9
  9. 16Fermín ▼ 46' 6.6
  10. 11Raphinha ▼ 66' 6.3
  11. 9R. Lewandowski ▼ 66' 6.7

Dự bị 11

  1. 1M. ter Stegen
  2. 25W. Szczesny
  3. 7F. Torres ▲ 66' 6.6
  4. 14M. Rashford ▲ 46' 7.0
  5. 15A. Christensen ▲ 89'
  6. 17M. Casado
  7. 21F. de Jong ▲ 66' 7.3
  8. 22M. Bernal
  9. 26J. Torrents
  10. 27D. Fernandez
  11. 28R. Bardghji ▲ 89'
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Riera
  1. 23M. Zetterer 7.0
  2. 13R. Kristensen 6.9
  3. 4R. Koch 6.5
  4. 3A. Theate 7.3
  5. 21N. Brown 6.9
  6. 16H. Larsson ▼ 68' 6.5
  7. 15E. Skhiri 6.9
  8. 20R. Doan ▼ 89' 6.5
  9. 27M. Gotze ▼ 77' 5.6
  10. 8F. Chaibi ▼ 77' 6.3
  11. 7A. Knauff ▼ 68' 7.5

Dự bị 12

  1. 33J. Grahl
  2. 40Kaua Santos
  3. 2E. Baum
  4. 5A. Amenda
  5. 6O. Hojlund
  6. 17E. Wahi ▲ 68' 6.3
  7. 18M. Dahoud ▲ 68' 6.6
  8. 19J. Bahoya ▲ 77' 6.7
  9. 24Buta
  10. 32J. Ngankam ▲ 89'
  11. 34N. Collins
  12. 42C. Y. Uzun ▲ 77' 6.3

Thống kê

025
010
75%Kiểm soát bóng25%
19Dứt điểm6
7Trúng đích4
6Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
5Phạt góc0
2Việt vị8
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
819Chuyền bóng261
743Chuyền chính xác163
91%Chính xác chuyền62%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu51
155Ghi được90
62Thủng lưới99
2.77Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới9
44Trên 2.5 bàn35
83Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu