Eintracht Frankfurt
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Eintracht Frankfurt vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-1 F.C. Barcelona tại UEFA Europa League, 7 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Quarter-finals
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt
Trọng tài
S. Jovanović
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 23' C. Lenglet Piqué
  2. 39' Rafael Santos Borré
  3. 45'+2 Filip Kostić
  4. HT0-0
  5. 48' A. Knauff 1-0
  6. 61' Tuta
  7. 61' F. de Jong Gavi
  8. 62' O. Dembélé Adama Traoré
  9. 66' 1-1 Ferran Torres · F. de Jong
  10. 73' J. Hauge J. Lindstrøm
  11. 78' Tuta
  12. 78' Tuta
  13. 81' A. Touré D. Kamada
  14. 82' Kristijan Jakić
  15. 89' R. Ache R. Borré
  16. 89' S. Rode K. Jakić
  17. FT1-1

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 6.6
  2. 13M. Hinteregger 7.7
  3. 2O. N'Dicka 6.5
  4. 35Tuta 6.5
  5. 10F. Kostić 6.9
  6. 8D. Sow 6.2
  7. 15D. Kamada ▼ 81' 6.7
  8. 6K. Jakić ▼ 89' 6.2
  9. 29J. Lindstrøm ▼ 73' 7.0
  10. 19R. Borré ▼ 89' 6.9
  11. 36A. Knauff 7.6

Dự bị 12

  1. 23J. Hauge ▲ 73' 6.7
  2. 18A. Touré ▲ 81' 6.9
  3. 21R. Ache ▲ 89'
  4. 17S. Rode ▲ 89'
  5. 22T. Chandler
  6. 7A. Hrustić
  7. 20M. Hasebe
  8. 27A. Barkok
  9. 9S. Lammers
  10. 31J. Grahl
  11. 24D. da Costa
  12. 39Gonçalo Paciência
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.0
  2. 3Piqué ▼ 23' 6.6
  3. 18Jordi Alba 6.9
  4. 4R. Araujo 7.2
  5. 24Eric García 7.0
  6. 5Sergio Busquets 7.3
  7. 16Pedri 7.2
  8. 30Gavi ▼ 61' 6.9
  9. 25P. Aubameyang 6.3
  10. 11Adama Traoré ▼ 62' 7.3
  11. 19Ferran Torres 7.3

Dự bị 10

  1. 15C. Lenglet ▲ 23' 7.3
  2. 21F. de Jong ▲ 61' 7.2
  3. 7O. Dembélé ▲ 62' 6.9
  4. 36Arnau Tenas
  5. 13Neto
  6. 6Riqui Puig
  7. 28Nico González
  8. 31Álex Balde
  9. 12M. Braithwaite
  10. 22Óscar Mingueza

Thống kê

146
600
34%Kiểm soát bóng66%
16Dứt điểm7
5Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc6
5Việt vị1
15Phạm lỗi3
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
316Chuyền bóng637
224Chuyền chính xác533
71%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
6 14 - 5 +9 13
1
Eintracht Frankfurt
6 10 - 6 +4 12
1
F.K. Spartak Moskva
6 10 - 9 +1 10
1
Galatasaray S.K.
6 7 - 3 +4 12
1
Monaco
6 7 - 4 +3 12
1
Olympique Lyonnais
6 16 - 5 +11 16
1
Sao Đỏ Beograd
6 6 - 4 +2 11
1
West Ham United
6 11 - 3 +8 13
2
GNK Dinamo Zagreb
6 9 - 6 +3 10
2
Olympiakos Piraeus
6 8 - 7 +1 9
2
Rangers F.C.
6 6 - 5 +1 8
2
Real Betis
6 12 - 12 0 10
2
Real Sociedad
6 9 - 6 +3 9
2
S.C. Braga
6 12 - 9 +3 10
2
S.S. Lazio
6 7 - 3 +4 9
2
S.S.C. Napoli
6 15 - 10 +5 10
3
AC Sparta Praha
6 6 - 9 -3 7
3
Celtic F.C.
6 13 - 15 -2 9
3
FC Midtjylland
6 7 - 7 0 9
3
Fenerbahçe S.K.
6 7 - 8 -1 6
3
Leicester City F.C.
6 12 - 11 +1 8
3
Olympique de Marseille
6 6 - 7 -1 7
3
PSV Eindhoven
6 9 - 8 +1 8
3
SK Rapid Wien
6 4 - 9 -5 6
4
Brøndby IF
6 2 - 11 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 12 -7 3
4
Genk
6 4 - 10 -6 5
4
Legia Warszawa
6 4 - 11 -7 6
4
Lokomotiv
6 2 - 9 -7 2
4
PFC Ludogorets Razgrad
6 3 - 8 -5 2
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 10 -4 5
4
SK Sturm Graz
6 3 - 10 -7 2

So sánh

54Trận đấu59
79Ghi được101
72Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.71
9Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu