Genk
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
GNK Dinamo Zagreb

Genk vs GNK Dinamo Zagreb

Tỷ số chung cuộc: Genk 0-3 GNK Dinamo Zagreb tại UEFA Europa League, 30 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Genk thắng 1, hòa 2, GNK Dinamo Zagreb thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Group H · Vòng 2
Sân vận động
Cegeka Arena, Genk
Trọng tài
M. Gestranius
Phong độ
LWDWD Genk
WLDWW GNK Dinamo Zagreb
  1. 10' 0-1 L. Ivanušec · M. Oršić
  2. 14' Bryan Heynen
  3. 30' Kristian Thorstvedt
  4. 45'+2 Duje Čop
  5. 45'+3 0-2 B. Petković11m
  6. HT0-2
  7. 64' M. Trésor J. Paintsil
  8. 64' T. Bongonda K. Thorstvedt
  9. 64' A. Gojak A. Ademi
  10. 65' Daniel Muñoz
  11. 67' 0-3 B. Petković11m
  12. 70' Á. Preciado B. Toma
  13. 70' C. Eiting J. Ito
  14. 70' L. Menalo D. Čop
  15. 70' M. Leovac B. Franjić
  16. 76' I. Ugbo P. Onuachu
  17. 83' K. Andrić B. Petković
  18. 83' M. Baturina L. Ivanušec
  19. FT0-3

Đội hình

Genk Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. van den Brom
  1. 26M. Vandevoordt 5.6
  2. 33J. Lucumí 6.2
  3. 46C. Cuesta 6.0
  4. 5G. Arteaga 6.2
  5. 23D. Muñoz 5.9
  6. 8B. Heynen 7.3
  7. 14B. Toma ▼ 70' 6.3
  8. 42K. Thorstvedt ▼ 64' 6.2
  9. 18P. Onuachu ▼ 76' 6.7
  10. 7J. Ito ▼ 70' 6.5
  11. 28J. Paintsil ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 11M. Trésor ▲ 64' 6.5
  2. 10T. Bongonda ▲ 64' 6.9
  3. 77Á. Preciado ▲ 70' 6.3
  4. 20C. Eiting ▲ 70' 6.5
  5. 21I. Ugbo ▲ 76' 6.3
  6. 2M. McKenzie
  7. 40T. Leysen
  8. 17P. Hrošovský
  9. 30V. Chambaere
  10. 3Mujaid Sadick
GNK Dinamo Zagreb Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Krznar
  1. 40D. Livaković 7.2
  2. 28K. Théophile-Catherine 7.2
  3. 13S. Ristovski 7.0
  4. 6R. Lauritsen 7.5
  5. 5A. Ademi ▼ 64' 6.3
  6. 27J. Mišić 7.2
  7. 7L. Ivanušec ▼ 83' 7.5
  8. 38B. Franjić ▼ 70' 6.9
  9. 90D. Čop ▼ 70' 7.2
  10. 99M. Oršić 7.9
  11. 21B. Petković ⚽2 ▼ 83' 8.2

Dự bị 12

  1. 8A. Gojak ▲ 64' 6.9
  2. 70L. Menalo ▲ 70' 6.9
  3. 22M. Leovac ▲ 70' 6.7
  4. 9K. Andrić ▲ 83' 6.5
  5. 46M. Baturina ▲ 83' 6.2
  6. 2S. Moharrami
  7. 24M. Tolić
  8. 77D. Špikić
  9. 23D. Horkaš
  10. 37J. Šutalo
  11. 31M. Bulat
  12. 66E. Dilaver

Thống kê

126
100
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm9
1Trúng đích4
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị2
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
581Chuyền bóng387
500Chuyền chính xác310
86%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
6 14 - 5 +9 13
1
Eintracht Frankfurt
6 10 - 6 +4 12
1
F.K. Spartak Moskva
6 10 - 9 +1 10
1
Galatasaray S.K.
6 7 - 3 +4 12
1
Monaco
6 7 - 4 +3 12
1
Olympique Lyonnais
6 16 - 5 +11 16
1
Sao Đỏ Beograd
6 6 - 4 +2 11
1
West Ham United
6 11 - 3 +8 13
2
GNK Dinamo Zagreb
6 9 - 6 +3 10
2
Olympiakos Piraeus
6 8 - 7 +1 9
2
Rangers F.C.
6 6 - 5 +1 8
2
Real Betis
6 12 - 12 0 10
2
Real Sociedad
6 9 - 6 +3 9
2
S.C. Braga
6 12 - 9 +3 10
2
S.S. Lazio
6 7 - 3 +4 9
2
S.S.C. Napoli
6 15 - 10 +5 10
3
AC Sparta Praha
6 6 - 9 -3 7
3
Celtic F.C.
6 13 - 15 -2 9
3
FC Midtjylland
6 7 - 7 0 9
3
Fenerbahçe S.K.
6 7 - 8 -1 6
3
Leicester City F.C.
6 12 - 11 +1 8
3
Olympique de Marseille
6 6 - 7 -1 7
3
PSV Eindhoven
6 9 - 8 +1 8
3
SK Rapid Wien
6 4 - 9 -5 6
4
Brøndby IF
6 2 - 11 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 12 -7 3
4
Genk
6 4 - 10 -6 5
4
Legia Warszawa
6 4 - 11 -7 6
4
Lokomotiv
6 2 - 9 -7 2
4
PFC Ludogorets Razgrad
6 3 - 8 -5 2
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 10 -4 5
4
SK Sturm Graz
6 3 - 10 -7 2

So sánh

57Trận đấu64
111Ghi được127
80Thủng lưới52
1.95Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới33
32Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu