F.C. Porto
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

F.C. Porto vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 0-2 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 8 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 1
Trọng tài
Szymon Marciniak, Poland
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 37' Josko Gvardiol
  2. HT0-0
  3. 47' 0-1 Erling Haaland · Enzo Fernández
  4. 48' Abdukodir Khusanov Josko Gvardiol
  5. 49' Gianluigi Donnarumma
  6. 62' Iliman Ndiaye Antoine Semenyo
  7. 62' Elliot Anderson Rayan Cherki
  8. 68' Hwang In-Beom Alan Gonzalo Varela
  9. 68' Borja Sainz William Gomes
  10. 73' Francisco Moura Martim Fernandes
  11. 73' Santiago Giménez André Silva
  12. 75' Mateo Kovačić Ayyoub Bouaddi
  13. 75' Rayan Aït-Nouri Phil Foden
  14. 83' Seko Fofana Gabri Veiga
  15. 86' Francesco Farioli
  16. 90'+1 0-2 Erling Haaland · Rayan Aït-Nouri
  17. 90'+3 Pablo Rosario
  18. 90'+3 Erling Haaland
  19. FT0-2

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Farioli
  1. 99Diogo Costa 8.3
  2. 20Alberto Baio 6.0
  3. 18N. Pérez 6.6
  4. 4J. Kiwior 6.6
  5. 52Martim Fernandes ▼ 73' 6.4
  6. 13P. Rosario 5.9
  7. 22A. Varela ▼ 68' 6.3
  8. 10Gabri Veiga ▼ 83' 6.2
  9. 7William 5.8
  10. 19André Silva ▼ 73' 6.3
  11. 11Pepê Aquino 6.2

Dự bị 12

  1. 92João Pedro Moreira Teixeira
  2. 14Cláudio Ramos
  3. 24Andorinha
  4. 57Duarte Cunha
  5. 42S. Fofana ▲ 83' 6.0
  6. 29S. Giménez ▲ 73' 6.5
  7. 64Luís Gomes
  8. 16Hwang In-Beom ▲ 68' 5.9
  9. 74Francisco Moura ▲ 73' 6.1
  10. 17Borja Sainz ▲ 68' 6.4
  11. 58T. Silva
  12. 33Souza
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1G. Donnarumma 6.9
  2. 27Matheus Nunes 7.3
  3. 6M. Guéhi 7.0
  4. 3Rúben Dias 6.8
  5. 24J. Gvardiol ▼ 48' 6.5
  6. 32A. Bouaddi ▼ 75' 6.9
  7. 17E. Fernández 7.7
  8. 47P. Foden ▼ 75' 7.2
  9. 10R. Cherki ▼ 62' 6.7
  10. 42A. Semenyo ▼ 62' 6.6
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.0

Dự bị 11

  1. 22Vitor Nunes
  2. 28G. Rulli
  3. 7I. Ndiaye ▲ 62' 7.0
  4. 56R. McAidoo
  5. 82R. Lewis
  6. 8M. Kovačić ▲ 75' 6.6
  7. 45A. Khusanov ▲ 48' 6.8
  8. 13M. Bettinelli
  9. 5E. Anderson ▲ 62' 7.2
  10. 37Allan
  11. 21R. Aït-Nouri ▲ 75' 7.1

Thống kê

022
530
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm20
0Trúng đích10
4Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
2Phạt góc5
7Việt vị1
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
8Cứu thua0
354Chuyền bóng640
287Chuyền chính xác589

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
1 6 - 1 +5 3
2
FC Bayern München
1 5 - 0 +5 3
3
F.C. Barcelona
1 5 - 1 +4 3
4
Manchester United F.C.
1 4 - 0 +4 3
5
Como 1907
1 4 - 1 +3 3
6
VfB Stuttgart
1 3 - 1 +2 3
7
Sporting CP
1 3 - 1 +2 3
8
Manchester City F.C.
1 2 - 0 +2 3
9
Aston Villa F.C.
1 3 - 2 +1 3
10
RC Lens
1 3 - 2 +1 3
11
Real Betis
1 3 - 2 +1 3
12
Borussia Dortmund
1 3 - 2 +1 3
13
Liverpool F.C.
1 2 - 1 +1 3
14
Real Madrid
1 2 - 1 +1 3
15
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 1 - 0 +1 3
16
AEK Athens F.C.
1 1 - 0 +1 3
17
A.S. Roma
1 1 - 1 0 1
18
FC Shakhtar Donetsk
1 1 - 1 0 1
19
PSV Eindhoven
1 1 - 1 0 1
20
Fenerbahçe S.K.
1 1 - 1 0 1
21
Villarreal
1 2 - 3 -1 0
22
Lille OSC
1 2 - 3 -1 0
23
SK Slavia Praha
1 2 - 3 -1 0
24
Club Brugge K.V.
1 2 - 3 -1 0
25
Football Club Internazionale Milano
1 1 - 2 -1 0
26
Atlético Madrid
1 1 - 2 -1 0
27
S.S.C. Napoli
1 0 - 1 -1 0
28
LASK Linz
1 0 - 1 -1 0
29
Viking FK
1 1 - 3 -2 0
30
Galatasaray S.K.
1 1 - 3 -2 0
31
F.C. Porto
1 0 - 2 -2 0
32
RB Leipzig
1 1 - 4 -3 0
33
Feyenoord
1 1 - 5 -4 0
34
Sabah FK (Azerbaijan)
1 0 - 4 -4 0
35
ŠK Slovan Bratislava
1 1 - 6 -5 0
36
Bodo/Glimt
1 0 - 5 -5 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

10Trận đấu9
18Ghi được17
6Thủng lưới8
1.8Bàn thắng mỗi trận1.89
5Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu