F.C. Porto
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

F.C. Porto vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 0-0 Manchester City F.C. tại UEFA Champions League, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 0, hòa 1, Manchester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group C · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Trọng tài
B. Kuipers
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
WWWWW Manchester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 51' Rodri
  3. 63' L. Díaz J. Corona
  4. 68' Moussa Marega
  5. 71' Gabriel Jesus Ferran Torres
  6. 72' Evanilson M. Marega
  7. 72' Nanu Wilson Manafá
  8. 82' Gabriel Jesus
  9. 87' Fábio Vieira Otávio
  10. FT0-0

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 1A. Marchesín 8.0
  2. 19C. Mbemba 7.9
  3. 18Wilson Manafá ▼ 72' 6.5
  4. 32M. Sarr 7.3
  5. 4Diogo Leite 7.2
  6. 12Z. Sanusi 7.0
  7. 27Sérgio Oliveira 7.3
  8. 8M. Uribe 6.9
  9. 25Otávio ▼ 87' 6.5
  10. 17J. Corona ▼ 63' 6.7
  11. 11M. Marega ▼ 72' 6.7

Dự bị 12

  1. 7L. Díaz ▲ 63' 6.7
  2. 30Evanilson ▲ 72' 6.3
  3. 31Nanu ▲ 72' 6.6
  4. 50Fábio Vieira ▲ 87' 6.3
  5. 10S. Nakajima
  6. 99Diogo Costa
  7. 14Cláudio Ramos
  8. 29Toni Martínez
  9. 23João Mário
  10. 9M. Taremi
  11. 21Romário Baró
  12. 28Felipe Anderson
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 7.2
  2. 27João Cancelo 7.9
  3. 3Rúben Dias 7.9
  4. 50Eric García 7.3
  5. 25Fernandinho 7.3
  6. 11O. Zinchenko 8.2
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 16Rodri 6.9
  9. 47P. Foden 7.9
  10. 7R. Sterling 6.2
  11. 21Ferran Torres ▼ 71' 6.3

Dự bị 12

  1. 9Gabriel Jesus ▲ 71' 6.3
  2. 6N. Aké
  3. 8İ. Gündoğan
  4. 22B. Mendy
  5. 69T. Doyle
  6. 5J. Stones
  7. 2K. Walker
  8. 33S. Carson
  9. 14A. Laporte
  10. 26R. Mahrez
  11. 17K. De Bruyne
  12. 13Z. Steffen

Thống kê

010
1110
32%Kiểm soát bóng68%
2Dứt điểm18
1Trúng đích6
1Chệch đích6
0Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
0Phạt góc11
0Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
309Chuyền bóng638
225Chuyền chính xác559
73%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Borussia Dortmund
6 12 - 5 +7 13
1
Chelsea F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
FC Bayern München
6 18 - 5 +13 16
1
Juventus F.C.
6 14 - 4 +10 15
1
Liverpool F.C.
6 10 - 3 +7 13
1
Manchester City F.C.
6 13 - 1 +12 16
1
Paris Saint-Germain
6 13 - 6 +7 12
1
Real Madrid
6 11 - 9 +2 10
2
Atalanta
6 10 - 8 +2 11
2
Atlético Madrid
6 7 - 8 -1 9
2
Borussia Mönchengladbach
6 16 - 9 +7 8
2
F.C. Barcelona
6 16 - 5 +11 15
2
F.C. Porto
6 10 - 3 +7 13
2
RB Leipzig
6 11 - 12 -1 12
2
S.S. Lazio
6 11 - 7 +4 10
2
Sevilla F.C.
6 9 - 8 +1 13
3
Ajax
6 7 - 7 0 7
3
Club Brugge K.V.
6 8 - 10 -2 8
3
FC Dynamo Kyiv
6 4 - 13 -9 4
3
FC Krasnodar
6 6 - 11 -5 5
3
FC Red Bull Salzburg
6 10 - 17 -7 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 5 - 12 -7 8
3
Manchester United F.C.
6 15 - 10 +5 9
3
Olympiakos Piraeus
6 2 - 10 -8 3
4
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 4 - 13 -9 1
4
FC Midtjylland
6 4 - 13 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 17 -12 1
4
Football Club Internazionale Milano
6 7 - 9 -2 6
4
İstanbul Başakşehir F.K.
6 7 - 18 -11 3
4
Lokomotiv
6 5 - 10 -5 3
4
Olympique de Marseille
6 2 - 13 -11 3
4
Stade Rennais F.C.
6 3 - 11 -8 1
Champions League (Round of 16) Europa League (Round of 32)

So sánh

53Trận đấu61
107Ghi được131
48Thủng lưới42
2.02Bàn thắng mỗi trận2.15
25Giữ sạch lưới32
28Trên 2.5 bàn32
59Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu