Manchester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Porto

Manchester City F.C. vs F.C. Porto

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-1 F.C. Porto tại UEFA Champions League, 21 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 2, hòa 1, F.C. Porto thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group C · Vòng 1
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
A. Treimanis
Phong độ
WWWWW Manchester City F.C.
WWWLW F.C. Porto
  1. 14' 0-1 L. Díaz · M. Uribe
  2. 20' S. Agüero11m 1-1
  3. 28' Kyle Walker
  4. 34' Bernardo Silva
  5. 36' João Cancelo
  6. HT1-1
  7. 55' Wilson Manafá L. Díaz
  8. 65' İ. Gündoğan 2-1
  9. 67' Eric García
  10. 68' P. Foden İ. Gündoğan
  11. 68' Ferran Torres S. Agüero
  12. 73' Ferran Torres · P. Foden 3-1
  13. 76' S. Nakajima Z. Sanusi
  14. 77' M. Taremi Fábio Vieira
  15. 77' Nanu J. Corona
  16. 80' Evanilson M. Sarr
  17. 84' Pepe
  18. 85' Fernandinho Rodri
  19. 90' Fernandinho
  20. 90'+4 J. Stones Fernandinho
  21. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Guardiola
  1. 31Ederson Moraes 6.2
  2. 2K. Walker 7.2
  3. 27João Cancelo 6.6
  4. 3Rúben Dias 7.2
  5. 50Eric García 6.6
  6. 8İ. Gündoğan ▼ 68' 7.5
  7. 20Bernardo Silva 6.9
  8. 16Rodri ▼ 85' 7.2
  9. 10S. Agüero ▼ 68' 6.9
  10. 26R. Mahrez 6.5
  11. 7R. Sterling 7.3

Dự bị 12

  1. 47P. Foden ▲ 68' 6.9
  2. 21Ferran Torres ▲ 68' 7.3
  3. 25Fernandinho ▲ 85' 6.5
  4. 5J. Stones ▲ 90'
  5. 33S. Carson
  6. 13Z. Steffen
  7. 69T. Doyle
  8. 11O. Zinchenko
  9. 61F. Nmecha
  10. 80C. Palmer
  11. 82Adrian Bernabe
  12. 78T. Harwood-Bellis
F.C. Porto Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 1A. Marchesín 6.2
  2. 3Pepe 5.7
  3. 19C. Mbemba 6.7
  4. 32M. Sarr ▼ 80' 6.2
  5. 12Z. Sanusi ▼ 76' 5.9
  6. 27Sérgio Oliveira 6.5
  7. 8M. Uribe 7.2
  8. 50Fábio Vieira ▼ 77' 6.3
  9. 17J. Corona ▼ 77' 6.3
  10. 11M. Marega 6.3
  11. 7L. Díaz ▼ 55' 6.6

Dự bị 12

  1. 18Wilson Manafá ▲ 55' 6.2
  2. 10S. Nakajima ▲ 76' 6.2
  3. 9M. Taremi ▲ 77' 6.7
  4. 31Nanu ▲ 77' 6.2
  5. 30Evanilson ▲ 80' 6.7
  6. 4Diogo Leite
  7. 16M. Grujić
  8. 29Toni Martínez
  9. 28Felipe Anderson
  10. 21Romário Baró
  11. 6M. Loum
  12. 99Diogo Costa

Thống kê

054
110
68%Kiểm soát bóng32%
9Dứt điểm6
6Trúng đích2
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
4Phạt góc1
15Phạm lỗi4
5Thẻ vàng1
1Cứu thua3
637Chuyền bóng292
556Chuyền chính xác222
87%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Borussia Dortmund
6 12 - 5 +7 13
1
Chelsea F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
FC Bayern München
6 18 - 5 +13 16
1
Juventus F.C.
6 14 - 4 +10 15
1
Liverpool F.C.
6 10 - 3 +7 13
1
Manchester City F.C.
6 13 - 1 +12 16
1
Paris Saint-Germain
6 13 - 6 +7 12
1
Real Madrid
6 11 - 9 +2 10
2
Atalanta
6 10 - 8 +2 11
2
Atlético Madrid
6 7 - 8 -1 9
2
Borussia Mönchengladbach
6 16 - 9 +7 8
2
F.C. Barcelona
6 16 - 5 +11 15
2
F.C. Porto
6 10 - 3 +7 13
2
RB Leipzig
6 11 - 12 -1 12
2
S.S. Lazio
6 11 - 7 +4 10
2
Sevilla F.C.
6 9 - 8 +1 13
3
Ajax
6 7 - 7 0 7
3
Club Brugge K.V.
6 8 - 10 -2 8
3
FC Dynamo Kyiv
6 4 - 13 -9 4
3
FC Krasnodar
6 6 - 11 -5 5
3
FC Red Bull Salzburg
6 10 - 17 -7 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 5 - 12 -7 8
3
Manchester United F.C.
6 15 - 10 +5 9
3
Olympiakos Piraeus
6 2 - 10 -8 3
4
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 4 - 13 -9 1
4
FC Midtjylland
6 4 - 13 -9 2
4
Ferencvárosi TC
6 5 - 17 -12 1
4
Football Club Internazionale Milano
6 7 - 9 -2 6
4
İstanbul Başakşehir F.K.
6 7 - 18 -11 3
4
Lokomotiv
6 5 - 10 -5 3
4
Olympique de Marseille
6 2 - 13 -11 3
4
Stade Rennais F.C.
6 3 - 11 -8 1
Champions League (Round of 16) Europa League (Round of 32)

So sánh

61Trận đấu53
131Ghi được107
42Thủng lưới48
2.15Bàn thắng mỗi trận2.02
32Giữ sạch lưới25
32Trên 2.5 bàn28
72Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu