Chelsea F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Paris Saint-Germain

Chelsea F.C. vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-3 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 17 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 6' 0-1 K. Kvaratskhelia
  2. 14' 0-2 B. Barcola · A. Hakimi
  3. HT0-2
  4. 46' J. Acheampong M. Sarr
  5. 46' S. Mayulu J. Neves
  6. 59' A. Garnacho C. Palmer
  7. 59' L. Delap Joao Pedro
  8. 59' D. Doue B. Barcola
  9. 60' R. Lavia E. Fernandez
  10. 62' 0-3 S. Mayulu
  11. 66' G. Ramos O. Dembele
  12. 66' L. Hernandez N. Mendes
  13. 71' T. Adarabioyo M. Cucurella
  14. 73' Lee Kang-In K. Kvaratskhelia
  15. FT0-3

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Rosenior
  1. 1R. Sanchez 6.2
  2. 19M. Sarr ▼ 46' 5.6
  3. 23T. Chalobah 6.2
  4. 21J. Hato 6.2
  5. 3M. Cucurella ▼ 71' 6.2
  6. 17Andrey Santos 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.0
  8. 7P. Neto 6.5
  9. 10C. Palmer ▼ 59' 6.9
  10. 8E. Fernandez ▼ 60' 6.5
  11. 20Joao Pedro ▼ 59' 6.5

Dự bị 12

  1. 50M. Merrick
  2. 28T. Sharman-Lowe
  3. 29W. Fofana
  4. 49A. Garnacho ▲ 59' 6.6
  5. 38M. Guiu
  6. 41Estêvão
  7. 4T. Adarabioyo ▲ 71' 6.9
  8. 9L. Delap ▲ 59' 6.6
  9. 45R. Lavia ▲ 60' 6.6
  10. 34J. Acheampong ▲ 46' 6.5
  11. 62S. Mheuka
  12. 76R. Kavuma McQueen
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov 10.0
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 5Marquinhos 7.3
  4. 51W. Pacho 7.3
  5. 25N. Mendes ▼ 66' 7.3
  6. 33W. Zaire-Emery 6.9
  7. 17Vitinha 6.9
  8. 87J. Neves ▼ 46' 6.9
  9. 29B. Barcola ▼ 59' 7.7
  10. 10O. Dembele ▼ 66' 6.6
  11. 7K. Kvaratskhelia ▼ 73' 7.2

Dự bị 11

  1. 30L. Chevalier
  2. 89R. Marin
  3. 9G. Ramos ▲ 66' 6.3
  4. 24S. Mayulu ▲ 46' 7.3
  5. 27D. Fernandez
  6. 21L. Hernandez ▲ 66' 6.9
  7. 19Lee Kang-In ▲ 73' 6.3
  8. 6I. Zabarnyi
  9. 4L. Beraldo
  10. 14D. Doue ▲ 59' 6.7
  11. 49I. Mbaye

Thống kê

009
300
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm8
9Trúng đích5
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
9Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi10
2Cứu thua9
2.32Bàn thắng ngăn chặn2.32
452Chuyền bóng552
385Chuyền chính xác482
85%Chính xác chuyền87%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

62Trận đấu54
115Ghi được124
86Thủng lưới57
1.85Bàn thắng mỗi trận2.3
16Giữ sạch lưới23
42Trên 2.5 bàn34
65Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu