Paris Saint-Germain
5 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Chelsea F.C.

Paris Saint-Germain vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 5-2 Chelsea F.C. tại UEFA Champions League, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 5, hòa 2, Chelsea F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 10' B. Barcola · J. Neves 1-0
  2. 28' 1-1 M. Gusto · E. Fernandez
  3. 40' O. Dembele 2-1
  4. HT2-1
  5. 57' 2-2 E. Fernandez · P. Neto
  6. 62' K. Kvaratskhelia D. Doue
  7. 69' Lee Kang-In O. Dembele
  8. 74' Vitinha · K. Kvaratskhelia 3-2
  9. 78' S. Mayulu B. Barcola
  10. 78' L. Hernandez W. Zaire-Emery
  11. 83' L. Delap Joao Pedro
  12. 83' R. Lavia C. Palmer
  13. 86' K. Kvaratskhelia · W. Pacho 4-2
  14. 88' Khvicha Kvaratskhelia
  15. 88' A. Garnacho M. Gusto
  16. 90' K. Kvaratskhelia · A. Hakimi 5-2
  17. FT5-2

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov 5.5
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 5Marquinhos 6.3
  4. 51W. Pacho 6.5
  5. 25N. Mendes 6.2
  6. 33W. Zaire-Emery ▼ 78' 6.7
  7. 17Vitinha 7.9
  8. 87J. Neves 7.7
  9. 14D. Doue ▼ 62' 6.3
  10. 10O. Dembele ▼ 69' 7.6
  11. 29B. Barcola ▼ 78' 7.5

Dự bị 11

  1. 30L. Chevalier
  2. 89R. Marin
  3. 9G. Ramos
  4. 24S. Mayulu ▲ 78' 6.7
  5. 27D. Fernandez
  6. 21L. Hernandez ▲ 78' 6.9
  7. 7K. Kvaratskhelia ⚽2 ▲ 62' 9.3
  8. 19Lee Kang-In ▲ 69' 6.3
  9. 6I. Zabarnyi
  10. 4L. Beraldo
  11. 49I. Mbaye
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Rosenior
  1. 12F. Jorgensen 4.6
  2. 27M. Gusto ▼ 88' 7.3
  3. 29W. Fofana 5.7
  4. 23T. Chalobah 5.3
  5. 3M. Cucurella 5.5
  6. 24R. James 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.0
  8. 10C. Palmer ▼ 83' 6.3
  9. 8E. Fernandez 7.5
  10. 7P. Neto 6.2
  11. 20Joao Pedro ▼ 83' 6.2

Dự bị 12

  1. 50M. Merrick
  2. 1R. Sanchez
  3. 5B. Badiashile
  4. 49A. Garnacho ▲ 88'
  5. 17Andrey Santos
  6. 19M. Sarr
  7. 38M. Guiu
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 9L. Delap ▲ 83' 6.3
  10. 45R. Lavia ▲ 83' 6.5
  11. 21J. Hato
  12. 34J. Acheampong

Thống kê

012
300
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm9
8Trúng đích4
0Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị2
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
-3.21Bàn thắng ngăn chặn-3.21
587Chuyền bóng419
518Chuyền chính xác350
88%Chính xác chuyền84%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu62
124Ghi được115
57Thủng lưới86
2.3Bàn thắng mỗi trận1.85
23Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn42
69Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu