Galatasaray S.K.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Galatasaray S.K. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 1-0 Liverpool F.C. tại UEFA Champions League, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Phong độ
DWWWL Galatasaray S.K.
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 7' M. Lemina · V. Osimhen 1-0
  2. 33' Miloš Kerkez
  3. HT1-0
  4. 55' Virgil van Dijk
  5. 60' J. Frimpong M. Salah
  6. 60' A. Robertson M. Kerkez
  7. 72' Uğurcan Çakır
  8. 73' C. Gakpo F. Wirtz
  9. 77' R. Sallai M. Lemina
  10. 77' Y. Akgun N. Lang
  11. 87' S. Boey Gabriel Sara
  12. 88' Ryan Gravenberch
  13. 90' Davinson Sánchez
  14. 90'+5 Dominik Szoboszlai
  15. 90'+3 I. Gundogan L. Torreira
  16. 90'+3 E. Elmali B. A. Yilmaz
  17. FT1-0

Đội hình

Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Okan Buruk
  1. 1U. Cakir 8.3
  2. 90W. Singo 6.9
  3. 6D. Sanchez 6.7
  4. 42A. Bardakci 7.5
  5. 4I. Jakobs 6.9
  6. 34L. Torreira ▼ 90' 6.9
  7. 99M. Lemina ▼ 77' 7.3
  8. 53B. A. Yilmaz ▼ 90' 6.7
  9. 8Gabriel Sara ▼ 87' 7.0
  10. 77N. Lang ▼ 77' 7.5
  11. 45V. Osimhen 6.6

Dự bị 12

  1. 19G. Guvenc
  2. 12B. Sen
  3. 20I. Gundogan ▲ 90'
  4. 7R. Sallai ▲ 77' 6.3
  5. 10L. Sane
  6. 11Y. Akgun ▲ 77' 6.7
  7. 17E. Elmali ▲ 90'
  8. 23K. Ayhan
  9. 9M. Icardi
  10. 21A. Kutucu
  11. 93S. Boey ▲ 87' 6.6
  12. 22Y. Asprilla
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 25G. Mamardashvili 7.2
  2. 2J. Gomez 6.5
  3. 5I. Konate 6.7
  4. 4V. van Dijk 6.9
  5. 6M. Kerkez ▼ 60' 6.2
  6. 38R. Gravenberch 6.5
  7. 10A. Mac Allister 6.3
  8. 11M. Salah ▼ 60' 6.7
  9. 8D. Szoboszlai 6.2
  10. 7F. Wirtz ▼ 73' 6.2
  11. 22H. Ekitike 7.6

Dự bị 10

  1. 74K. Misciur
  2. 28F. Woodman
  3. 18C. Gakpo ▲ 73' 6.6
  4. 30J. Frimpong ▲ 60' 6.2
  5. 17C. Jones
  6. 68K. Morrison
  7. 65A. Nallo
  8. 26A. Robertson ▲ 60' 6.3
  9. 42T. Nyoni
  10. 73R. Ngumoha

Thống kê

017
440
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm15
4Trúng đích6
9Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
7Phạt góc4
8Việt vị2
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
7Cứu thua3
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
356Chuyền bóng428
254Chuyền chính xác330
71%Chính xác chuyền77%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu64
117Ghi được119
62Thủng lưới92
2.09Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu