Galatasaray S.K.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Galatasaray S.K. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 1-0 Liverpool F.C. tại UEFA Champions League, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 2, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 2
Phong độ
DWWWL Galatasaray S.K.
DDDWW Liverpool F.C.
  1. 16' V. Osimhen11m 1-0
  2. 36' Mario Lemina
  3. 45'+3 Ryan Gravenberch
  4. HT1-0
  5. 56' G. Mamardashvili Alisson
  6. 61' Abdülkerim Bardakçı
  7. 62' A. Isak R. Gravenberch
  8. 62' M. Salah C. Gakpo
  9. 62' C. Bradley J. Frimpong
  10. 68' A. Mac Allister H. Ekitike
  11. 71' R. Sallai Y. Akgun
  12. 71' M. Icardi V. Osimhen
  13. 73' Conor Bradley
  14. 75' Gabriel Sara I. Gundogan
  15. 76' Mauro Icardi
  16. 76' Ismail Jakobs
  17. 85' E. Elmali B. A. Yilmaz
  18. 88' Uğurcan Çakır
  19. 89' Ibrahima Konaté
  20. 90'+1 Curtis Jones
  21. FT1-0

Đội hình

Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Okan Buruk
  1. 1U. Cakir 8.3
  2. 90W. Singo 7.3
  3. 6D. Sanchez 7.3
  4. 42A. Bardakci 7.0
  5. 4I. Jakobs 7.3
  6. 34L. Torreira 7.3
  7. 99M. Lemina 6.9
  8. 11Y. Akgun ▼ 71' 6.9
  9. 20I. Gundogan ▼ 75' 6.9
  10. 53B. A. Yilmaz ▼ 85' 8.3
  11. 45V. Osimhen ▼ 71' 7.3

Dự bị 12

  1. 19G. Guvenc
  2. 3M. Baltaci
  3. 7R. Sallai ▲ 71' 6.6
  4. 8Gabriel Sara ▲ 75' 6.7
  5. 9M. Icardi ▲ 71' 6.5
  6. 10L. Sane
  7. 17E. Elmali ▲ 85' 6.9
  8. 18B. Kutlu
  9. 21A. Kutucu
  10. 23K. Ayhan
  11. 30Y. Demir
  12. 91A. Unyay
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson ▼ 56' 7.3
  2. 8D. Szoboszlai 5.9
  3. 5I. Konate 6.9
  4. 4V. van Dijk 7.0
  5. 6M. Kerkez 6.2
  6. 38R. Gravenberch ▼ 62' 6.3
  7. 17C. Jones 7.3
  8. 30J. Frimpong ▼ 62' 6.2
  9. 7F. Wirtz 6.9
  10. 18C. Gakpo ▼ 62' 7.3
  11. 22H. Ekitike ▼ 68' 6.2

Dự bị 10

  1. 25G. Mamardashvili ▲ 56' 6.3
  2. 28F. Woodman
  3. 2J. Gomez
  4. 3W. Endo
  5. 9A. Isak ▲ 62' 6.5
  6. 10A. Mac Allister ▲ 68' 6.9
  7. 11M. Salah ▲ 62' 6.3
  8. 12C. Bradley ▲ 62' 6.5
  9. 26A. Robertson
  10. 73R. Ngumoha

Thống kê

053
730
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm16
4Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
3Phạt góc7
2Việt vị1
12Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
4Cứu thua3
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
271Chuyền bóng525
184Chuyền chính xác458
68%Chính xác chuyền87%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu64
117Ghi được119
62Thủng lưới92
2.09Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu