Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
S.L. Benfica

Real Madrid vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 S.L. Benfica tại UEFA Champions League, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 2, hòa 0, S.L. Benfica thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWWWW S.L. Benfica
  1. 14' 0-1 Rafa Silva
  2. 16' A. Tchouameni · F. Valverde 1-1
  3. 34' Arda Güler
  4. 35' Richard Ríos
  5. HT1-1
  6. 51' Nicolás Otamendi
  7. 57' Raúl Asencio
  8. 77' D. Alaba E. Camavinga
  9. 77' F. Mastantuono R. Asencio
  10. 80' Vinicius Junior · F. Valverde 2-1
  11. 84' C. Palacios A. Guler
  12. 84' T. Pitarch G. Garcia
  13. 85' E. Barrenechea F. Aursnes
  14. 85' F. Ivanovic A. Schjelderup
  15. 90'+6 César Palacios
  16. 90'+1 F. Garcia A. Carreras
  17. 90'+1 S. Lopes Cabral L. Barreiro
  18. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 12T. Alexander-Arnold 6.5
  3. 17R. Asencio ▼ 77' 6.2
  4. 22A. Rudiger 6.9
  5. 18A. Carreras ▼ 90' 7.3
  6. 8F. Valverde ⇢2 7.6
  7. 15A. Guler ▼ 84' 6.9
  8. 14A. Tchouameni 7.9
  9. 6E. Camavinga ▼ 77' 7.2
  10. 16G. Garcia ▼ 84' 6.3
  11. 7Vinicius Junior 8.2

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin
  2. 26Fran
  3. 2D. Carvajal
  4. 4D. Alaba ▲ 77' 6.9
  5. 20F. Garcia ▲ 90' 6.6
  6. 21B. Diaz
  7. 23F. Mendy
  8. 28J. Cestero Sancho
  9. 30F. Mastantuono ▲ 77' 6.2
  10. 37M. A. Moran
  11. 38C. Palacios ▲ 84' 6.2
  12. 45T. Pitarch ▲ 84' 6.3
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1A. Trubin 5.9
  2. 17A. Dedic 6.0
  3. 44T. Araujo 6.6
  4. 30N. Otamendi 6.9
  5. 26S. Dahl 6.7
  6. 18L. Barreiro ▼ 90' 6.3
  7. 8F. Aursnes ▼ 85' 6.6
  8. 20R. Rios 6.9
  9. 27Rafa Silva 6.9
  10. 21A. Schjelderup ▼ 85' 7.0
  11. 14V. Pavlidis 5.9

Dự bị 12

  1. 24S. Soares
  2. 50D. Ferreira
  3. 4A. Silva
  4. 5E. Barrenechea ▲ 85' 6.6
  5. 6A. Bah
  6. 9F. Ivanovic ▲ 85' 6.7
  7. 10G. Sudakov
  8. 11D. Lukebakio
  9. 15S. Lopes Cabral ▲ 90' 7.0
  10. 16Manu
  11. 62J. Neto
  12. 72Anisio

Thống kê

024
720
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm12
4Trúng đích4
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
4Phạt góc7
2Việt vị0
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-1.13Bàn thắng ngăn chặn-1.13
573Chuyền bóng441
516Chuyền chính xác381
90%Chính xác chuyền86%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu56
118Ghi được104
59Thủng lưới46
2.15Bàn thắng mỗi trận1.86
19Giữ sạch lưới25
35Trên 2.5 bàn31
63Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu