S.L. Benfica
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Madrid

S.L. Benfica vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 0-1 Real Madrid tại UEFA Champions League, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
WWWLW Real Madrid
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 Vinicius Junior · K. Mbappe
  3. 51' Vinícius Júnior
  4. 74' G. Sudakov A. Schjelderup
  5. 74' R. Rios Rafa Silva
  6. 78' Gianluca Prestianni
  7. 80' S. Lopes Cabral F. Aursnes
  8. 81' D. Lukebakio G. Prestianni
  9. 86' B. Diaz A. Guler
  10. 87' Kylian Mbappé
  11. 90'+2 Georgiy Sudakov
  12. 90'+9 D. Carvajal A. Carreras
  13. 90'+4 T. Pitarch E. Camavinga
  14. FT0-1

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1A. Trubin 7.9
  2. 17A. Dedic 7.0
  3. 44T. Araujo 7.2
  4. 30N. Otamendi 7.0
  5. 26S. Dahl 7.0
  6. 18L. Barreiro 6.9
  7. 8F. Aursnes ▼ 80' 6.9
  8. 25G. Prestianni ▼ 81' 6.3
  9. 27Rafa Silva ▼ 74' 6.5
  10. 21A. Schjelderup ▼ 74' 6.5
  11. 14V. Pavlidis 6.2

Dự bị 12

  1. 50D. Ferreira
  2. 4A. Silva
  3. 5E. Barrenechea
  4. 6A. Bah
  5. 7Bruma
  6. 9F. Ivanovic
  7. 10G. Sudakov ▲ 74' 6.7
  8. 11D. Lukebakio ▲ 81' 6.5
  9. 15S. Lopes Cabral ▲ 80' 6.6
  10. 16Manu
  11. 20R. Rios ▲ 74' 6.9
  12. 72Anisio
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 12T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 22A. Rudiger 7.3
  4. 24D. Huijsen 8.3
  5. 18A. Carreras ▼ 90' 7.3
  6. 8F. Valverde 7.2
  7. 15A. Guler ▼ 86' 7.2
  8. 14A. Tchouameni 7.3
  9. 6E. Camavinga ▼ 90' 6.9
  10. 10K. Mbappe 5.9
  11. 7Vinicius Junior 7.7

Dự bị 12

  1. 13A. Lunin
  2. 2D. Carvajal ▲ 90'
  3. 4D. Alaba
  4. 16G. Garcia
  5. 19D. Ceballos
  6. 20F. Garcia
  7. 21B. Diaz ▲ 86' 6.3
  8. 23F. Mendy
  9. 28J. Cestero Sancho
  10. 30F. Mastantuono
  11. 36J. Martinez
  12. 45T. Pitarch ▲ 90' 6.7

Thống kê

023
620
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm16
3Trúng đích7
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
3Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
6Cứu thua3
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
444Chuyền bóng624
355Chuyền chính xác549
80%Chính xác chuyền88%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu55
104Ghi được118
46Thủng lưới59
1.86Bàn thắng mỗi trận2.15
25Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn35
51Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu