Paris Saint-Germain
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Newcastle United

Paris Saint-Germain vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 1-1 Newcastle United tại UEFA Champions League, 28 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 0, hòa 2, Newcastle United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 8
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
DWWDW Newcastle United
  1. 2' Bradley Barcola
  2. 8' Vitinha · K. Kvaratskhelia 1-0
  3. 20' Anthony Elanga
  4. 22' D. Doue K. Kvaratskhelia
  5. 45' 1-1 J. Willock · D. Burn
  6. HT1-1
  7. 67' A. Gordon A. Elanga
  8. 68' H. Barnes J. Willock
  9. 70' G. Ramos B. Barcola
  10. 79' Y. Wissa N. Woltemade
  11. 87' S. Mayulu W. Zaire-Emery
  12. 87' I. Mbaye J. Neves
  13. FT1-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov 6.9
  2. 2A. Hakimi 6.9
  3. 5Marquinhos 7.3
  4. 51W. Pacho 6.6
  5. 25N. Mendes 7.0
  6. 87J. Neves ▼ 87' 6.6
  7. 17Vitinha 8.6
  8. 33W. Zaire-Emery ▼ 87' 6.3
  9. 7K. Kvaratskhelia ▼ 22' 6.7
  10. 10O. Dembele 6.3
  11. 29B. Barcola ▼ 70' 6.6

Dự bị 9

  1. 30L. Chevalier
  2. 60M. James
  3. 4L. Beraldo
  4. 6I. Zabarnyi
  5. 9G. Ramos ▲ 70' 6.3
  6. 14D. Doue ▲ 22' 7.2
  7. 21L. Hernandez
  8. 24S. Mayulu ▲ 87' 6.3
  9. 49I. Mbaye ▲ 87' 6.3
Newcastle United Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.6
  2. 12M. Thiaw 6.9
  3. 4S. Botman 6.9
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 67L. Miley 6.9
  6. 41J. Ramsey 6.9
  7. 8S. Tonali 6.6
  8. 3L. Hall 6.9
  9. 20A. Elanga ▼ 67' 5.9
  10. 28J. Willock ▼ 68' 8.3
  11. 27N. Woltemade ▼ 79' 6.5

Dự bị 11

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier
  3. 9Y. Wissa ▲ 79' 6.6
  4. 10A. Gordon ▲ 67' 6.7
  5. 11H. Barnes ▲ 68' 6.3
  6. 18W. Osula
  7. 23J. Murphy
  8. 37A. Murphy
  9. 39Bruno Guimaraes
  10. 61L. Shahar
  11. 58A. Harris

Thống kê

005
110
67%Kiểm soát bóng33%
25Dứt điểm10
7Trúng đích4
10Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
686Chuyền bóng332
616Chuyền chính xác247
90%Chính xác chuyền74%
2.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu63
124Ghi được102
57Thủng lưới98
2.3Bàn thắng mỗi trận1.62
23Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn42
69Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu