Newcastle United
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Paris Saint-Germain

Newcastle United vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 4-1 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 4 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group F · Vòng 2
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LDDLW Paris Saint-Germain
  1. 17' M. Almirón 1-0
  2. 38' Lucas Hernández
  3. 39' D. Burn · Bruno Guimarães 2-0
  4. 41' Dan Burn
  5. 43' Achraf Hakimi
  6. 45'+7 Bruno Guimarães
  7. HT2-0
  8. 50' S. Longstaff · K. Trippier 3-0
  9. 56' 3-1 L. Hernández · W. Zaïre-Emery
  10. 57' B. Barcola R. Kolo Muani
  11. 64' Vitinha M. Ugarte
  12. 65' E. Anderson S. Tonali
  13. 67' Ousmane Dembélé
  14. 70' Anthony Gordon
  15. 71' J. Murphy M. Almirón
  16. 81' Warren Zaïre-Emery
  17. 87' Nick Pope
  18. 90'+3 M. Targett A. Gordon
  19. 90'+1 F. Schär · J. Murphy 4-1
  20. FT4-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.3
  2. 2K. Trippier 7.7
  3. 6J. Lascelles 7.0
  4. 5F. Schär 7.9
  5. 33D. Burn 7.5
  6. 36S. Longstaff 7.3
  7. 39Bruno Guimarães 7.2
  8. 8S. Tonali ▼ 65' 6.3
  9. 24M. Almirón ▼ 71' 7.5
  10. 14A. Isak 6.9
  11. 10A. Gordon ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 32E. Anderson ▲ 65' 6.5
  2. 23J. Murphy ▲ 71' 6.6
  3. 13M. Targett ▲ 90'
  4. 3P. Dummett
  5. 1M. Dúbravka
  6. 18L. Karius
  7. 20L. Hall
  8. 47L. Miley
  9. 21T. Livramento
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Enrique
  1. 99G. Donnarumma 6.6
  2. 2A. Hakimi 6.2
  3. 5Marquinhos 5.9
  4. 37M. Škriniar 5.9
  5. 21L. Hernández 7.0
  6. 4M. Ugarte ▼ 64' 6.5
  7. 33W. Zaïre-Emery 7.2
  8. 10O. Dembélé 6.6
  9. 7K. Mbappé 6.9
  10. 23R. Kolo Muani ▼ 57' 6.2
  11. 9Gonçalo Ramos 6.9

Dự bị 8

  1. 29B. Barcola ▲ 57' 6.9
  2. 17Vitinha ▲ 64' 6.6
  3. 15Danilo Pereira
  4. 28Carlos Soler
  5. 26N. Mukiele
  6. 8Fabián Ruiz
  7. 1K. Navas
  8. 80Arnau Tenas

Thống kê

031
840
27%Kiểm soát bóng73%
12Dứt điểm11
8Trúng đích2
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
1Phạt góc8
0Việt vị2
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
245Chuyền bóng664
167Chuyền chính xác583
68%Chính xác chuyền88%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 17 - 6 +11 14
1
Borussia Dortmund
6 7 - 4 +3 11
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 16 - 4 +12 13
1
F.C. Barcelona
6 12 - 6 +6 12
1
FC Bayern München
6 12 - 6 +6 16
1
Manchester City F.C.
6 18 - 7 +11 18
1
Real Madrid
6 16 - 7 +9 18
1
Real Sociedad
6 7 - 2 +5 12
2
F.C. Copenhagen
6 8 - 8 0 8
2
F.C. Porto
6 15 - 8 +7 12
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 12
2
Paris Saint-Germain
6 9 - 8 +1 8
2
PSV Eindhoven
6 8 - 10 -2 9
2
RB Leipzig
6 13 - 10 +3 12
2
S.S. Lazio
6 7 - 7 0 10
2
S.S.C. Napoli
6 10 - 9 +1 10
3
A.C. Milan
6 5 - 8 -3 8
3
BSC Young Boys
6 7 - 13 -6 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 10 - 12 -2 9
3
Feyenoord
6 9 - 10 -1 6
3
Galatasaray S.K.
6 10 - 13 -3 5
3
RC Lens
6 6 - 11 -5 8
3
S.C. Braga
6 6 - 12 -6 4
3
S.L. Benfica
6 7 - 11 -4 4
4
1. FC Union Berlin
6 6 - 10 -4 2
4
Celtic F.C.
6 5 - 15 -10 4
4
FC Red Bull Salzburg
6 4 - 8 -4 4
4
Manchester United F.C.
6 12 - 15 -3 4
4
Newcastle United
6 6 - 7 -1 5
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 17 -11 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 7 - 15 -8 1
4
Sevilla F.C.
6 7 - 12 -5 2
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

58Trận đấu59
119Ghi được137
81Thủng lưới61
2.05Bàn thắng mỗi trận2.32
17Giữ sạch lưới21
36Trên 2.5 bàn37
67Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu