Paris Saint-Germain
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Newcastle United

Paris Saint-Germain vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 1-1 Newcastle United tại UEFA Champions League, 28 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 0, hòa 2, Newcastle United thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group F · Vòng 5
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
LDDLW Paris Saint-Germain
DWWDW Newcastle United
  1. 22' Joelinton
  2. 24' 0-1 A. Isak
  3. 36' Manuel Ugarte
  4. HT0-1
  5. 54' Kang-in Lee
  6. 58' Ousmane Dembélé
  7. 60' Milan Škriniar
  8. 62' Vitinha M. Ugarte
  9. 62' B. Barcola R. Kolo Muani
  10. 72' Gianluigi Donnarumma
  11. 82' Marco Asensio Lee Kang-In
  12. 83' Miguel Almirón
  13. 85' Gonçalo Ramos Danilo Pereira
  14. 90'+5 Gonçalo Ramos
  15. 90'+6 Ousmane Dembélé
  16. 90'+2 Nick Pope
  17. 90'+8 K. Mbappé11m 1-1
  18. FT1-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 99G. Donnarumma 6.3
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 37M. Škriniar 7.2
  4. 15Danilo Pereira ▼ 85' 7.2
  5. 21L. Hernández 7.5
  6. 8Fabián Ruiz 8.2
  7. 4M. Ugarte ▼ 62' 6.5
  8. 19Lee Kang-In ▼ 82' 7.3
  9. 10O. Dembélé 6.6
  10. 23R. Kolo Muani ▼ 62' 7.2
  11. 7K. Mbappé 8.0

Dự bị 8

  1. 17Vitinha ▲ 62' 7.0
  2. 29B. Barcola ▲ 62' 5.7
  3. 11Marco Asensio ▲ 82' 7.0
  4. 9Gonçalo Ramos ▲ 85' 6.7
  5. 26N. Mukiele
  6. 80Arnau Tenas
  7. 28Carlos Soler
  8. 30A. Letellier
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.9
  2. 2K. Trippier 6.9
  3. 6J. Lascelles 6.9
  4. 5F. Schär 6.9
  5. 21T. Livramento 6.9
  6. 67L. Miley 6.9
  7. 39Bruno Guimarães 7.3
  8. 7Joelinton 6.7
  9. 24M. Almirón 7.9
  10. 14A. Isak 6.6
  11. 10A. Gordon 6.5

Dự bị 7

  1. 1M. Dúbravka
  2. 18L. Karius
  3. 20L. Hall
  4. 63B. Parkinson
  5. 55M. Ndiweni
  6. 58J. Huntley
  7. 3P. Dummett

Thống kê

066
230
72%Kiểm soát bóng28%
31Dứt điểm5
7Trúng đích2
14Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn1
6Phạt góc2
3Việt vị0
14Phạm lỗi7
6Thẻ vàng3
1Cứu thua6
760Chuyền bóng297
701Chuyền chính xác215
92%Chính xác chuyền72%
4.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 17 - 6 +11 14
1
Borussia Dortmund
6 7 - 4 +3 11
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 16 - 4 +12 13
1
F.C. Barcelona
6 12 - 6 +6 12
1
FC Bayern München
6 12 - 6 +6 16
1
Manchester City F.C.
6 18 - 7 +11 18
1
Real Madrid
6 16 - 7 +9 18
1
Real Sociedad
6 7 - 2 +5 12
2
F.C. Copenhagen
6 8 - 8 0 8
2
F.C. Porto
6 15 - 8 +7 12
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 12
2
Paris Saint-Germain
6 9 - 8 +1 8
2
PSV Eindhoven
6 8 - 10 -2 9
2
RB Leipzig
6 13 - 10 +3 12
2
S.S. Lazio
6 7 - 7 0 10
2
S.S.C. Napoli
6 10 - 9 +1 10
3
A.C. Milan
6 5 - 8 -3 8
3
BSC Young Boys
6 7 - 13 -6 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 10 - 12 -2 9
3
Feyenoord
6 9 - 10 -1 6
3
Galatasaray S.K.
6 10 - 13 -3 5
3
RC Lens
6 6 - 11 -5 8
3
S.C. Braga
6 6 - 12 -6 4
3
S.L. Benfica
6 7 - 11 -4 4
4
1. FC Union Berlin
6 6 - 10 -4 2
4
Celtic F.C.
6 5 - 15 -10 4
4
FC Red Bull Salzburg
6 4 - 8 -4 4
4
Manchester United F.C.
6 12 - 15 -3 4
4
Newcastle United
6 6 - 7 -1 5
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 17 -11 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 7 - 15 -8 1
4
Sevilla F.C.
6 7 - 12 -5 2
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu58
137Ghi được119
61Thủng lưới81
2.32Bàn thắng mỗi trận2.05
21Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn36
73Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu