SK Slavia Praha
2 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
F.C. Barcelona

SK Slavia Praha vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 2-4 F.C. Barcelona tại UEFA Champions League, 21 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
DWWLW SK Slavia Praha
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 10' V. Kusej · T. Holes 1-0
  2. 34' 1-1 Fermin · F. de Jong
  3. 42' 1-2 Fermin · Pedri
  4. 44' R. Lewandowskiphản lưới · S. Chaloupek 2-2
  5. HT2-2
  6. 46' D. Doudera T. Holes
  7. 46' T. Vlcek D. Moses
  8. 61' M. Rashford R. Bardghji
  9. 61' D. Olmo Pedri
  10. 63' 2-3 D. Olmo
  11. 65' I. Schranz T. Chory
  12. 71' 2-4 R. Lewandowski · M. Rashford
  13. 72' M. Cham Y. Sanyang
  14. 78' R. Araujo A. Balde
  15. 78' M. Bernal Fermín
  16. 79' M. Chytil V. Kusej
  17. 87' Frenkie de Jong
  18. FT2-4

Đội hình

SK Slavia Praha Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Jindrich Trpisovsky
  1. 36J. Stanek 7.2
  2. 3T. Holes ▼ 46' 6.9
  3. 2S. Chaloupek 5.9
  4. 4D. Zima 5.9
  5. 19O. Dorley 5.6
  6. 9V. Kusej ▼ 79' 6.5
  7. 16D. Moses ▼ 46' 6.9
  8. 23M. Sadilek 6.9
  9. 11Y. Sanyang ▼ 72' 6.7
  10. 17L. Provod 7.2
  11. 25T. Chory ▼ 65' 6.2

Dự bị 12

  1. 35J. Markovic
  2. 40A. Rezek
  3. 5I. Ogbu
  4. 7M. Cham ▲ 72' 6.6
  5. 8D. Hashioka
  6. 12Y. Mbodji
  7. 13M. Chytil ▲ 79' 6.2
  8. 18J. Boril
  9. 21D. Doudera ▲ 46' 6.9
  10. 26I. Schranz ▲ 65' 6.2
  11. 27T. Vlcek ▲ 46' 6.0
  12. 31E. Prekop
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.2
  2. 23J. Kounde 6.5
  3. 24E. Garcia 7.7
  4. 18G. Martin 6.9
  5. 3A. Balde ▼ 78' 6.7
  6. 21F. de Jong 7.7
  7. 8Pedri ▼ 61' 6.2
  8. 28R. Bardghji ▼ 61' 6.2
  9. 16Fermín ⚽2 ▼ 78' 8.3
  10. 11Raphinha 6.0
  11. 9R. Lewandowski 6.2

Dự bị 12

  1. 25W. Szczesny
  2. 31D. Kochen
  3. 4R. Araujo ▲ 78' 6.9
  4. 5P. Cubarsi
  5. 14M. Rashford ▲ 61' 7.9
  6. 17M. Casado
  7. 20D. Olmo ▲ 61' 7.6
  8. 22M. Bernal ▲ 78' 6.7
  9. 26J. Torrents
  10. 37D. Rodriguez
  11. 41J. Hernandez
  12. 43T. Marques

Thống kê

005
410
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm20
2Trúng đích12
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn3
5Phạt góc4
6Việt vị2
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
8Cứu thua1
-0.93Bàn thắng ngăn chặn-0.93
330Chuyền bóng509
248Chuyền chính xác431
75%Chính xác chuyền85%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

51Trận đấu56
100Ghi được155
57Thủng lưới62
1.96Bàn thắng mỗi trận2.77
20Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn44
53Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu