SK Slavia Praha
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

SK Slavia Praha vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha 1-2 F.C. Barcelona tại UEFA Champions League, 23 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha thắng 0, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
Sinobo Stadium, Praha
Trọng tài
B. Madden
Phong độ
DWWLW SK Slavia Praha
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 3' 0-1 L. Messi · Arthur
  2. 35' Jordi Alba
  3. HT0-1
  4. 46' S. Tecl J. Zelený
  5. 50' J. Bořil · L. Masopust 1-1
  6. 56' Lukáš Masopust
  7. 57' 1-2 P. Olayinkaphản lưới
  8. 64' Jan Bořil
  9. 69' O. Dembélé A. Griezmann
  10. 71' Peter Olayinka
  11. 76' Petr Ševčík
  12. 76' M. van Buren L. Masopust
  13. 77' J. Hušbauer N. Stanciu
  14. 78' A. Vidal Busquets
  15. 84' I. Rakitić Arthur
  16. 90' Ousmane Dembélé
  17. FT1-2

Đội hình

SK Slavia Praha Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Trpišovský
  1. 1O. Kolář 7.7
  2. 15O. Kúdela 6.7
  3. 18J. Bořil 7.3
  4. 12J. Zelený ▼ 46' 6.4
  5. 5V. Coufal 7.2
  6. 2D. Hovorka 6.7
  7. 7N. Stanciu ▼ 77' 6.8
  8. 28L. Masopust ▼ 76' 7.0
  9. 23P. Ševčík 6.5
  10. 9P. Olayinka 6.8
  11. 22T. Souček 7.3

Dự bị 7

  1. 11S. Tecl ▲ 46' 6.6
  2. 14M. van Buren ▲ 76' 6.7
  3. 10J. Hušbauer ▲ 77' 7.2
  4. 25M. Frydrych
  5. 21M. Škoda
  6. 31P. Kovář
  7. 3T. Holeš
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1M. ter Stegen 8.3
  2. 3Piqué 7.4
  3. 18Jordi Alba 6.8
  4. 15C. Lenglet 7.1
  5. 2Nélson Semedo 6.9
  6. 5Busquets ▼ 78' 7.0
  7. 8Arthur ▼ 84' 7.3
  8. 21F. de Jong 6.7
  9. 10L. Messi 9.3
  10. 9L. Suárez 7.2
  11. 17A. Griezmann ▼ 69' 6.5

Dự bị 7

  1. 11O. Dembélé ▲ 69' 6.6
  2. 22A. Vidal ▲ 78' 6.6
  3. 4I. Rakitić ▲ 84' 6.6
  4. 6J. Todibo
  5. 31Ansu Fati
  6. 24Junior Firpo
  7. 13Neto

Thống kê

045
520
48%Kiểm soát bóng52%
24Dứt điểm13
9Trúng đích7
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị0
17Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
6Cứu thua8
465Chuyền bóng509
368Chuyền chính xác413
79%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
6 9 - 4 +5 14
1
FC Bayern München
6 24 - 5 +19 18
1
Juventus F.C.
6 12 - 4 +8 16
1
Liverpool F.C.
6 13 - 8 +5 13
1
Manchester City F.C.
6 16 - 4 +12 14
1
Paris Saint-Germain
6 17 - 2 +15 16
1
RB Leipzig
6 10 - 8 +2 11
1
Valencia
6 9 - 7 +2 11
2
Atalanta
6 8 - 12 -4 7
2
Atlético Madrid
6 8 - 5 +3 10
2
Borussia Dortmund
6 8 - 8 0 10
2
Chelsea F.C.
6 11 - 9 +2 11
2
Olympique Lyonnais
6 9 - 8 +1 8
2
Real Madrid
6 14 - 8 +6 11
2
S.S.C. Napoli
6 11 - 4 +7 12
2
Tottenham Hotspur
6 18 - 14 +4 10
3
Ajax
6 12 - 6 +6 10
3
Bayer Leverkusen
6 5 - 9 -4 6
3
Club Brugge K.V.
6 4 - 12 -8 3
3
FC Red Bull Salzburg
6 16 - 13 +3 7
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 13 -5 6
3
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 9 +1 7
3
Olympiakos Piraeus
6 8 - 14 -6 4
3
S.L. Benfica
6 10 - 11 -1 7
4
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 7 - 9 -2 7
4
Galatasaray S.K.
6 1 - 14 -13 2
4
Genk
6 5 - 20 -15 1
4
GNK Dinamo Zagreb
6 10 - 13 -3 5
4
Lille OSC
6 4 - 14 -10 1
4
Lokomotiv
6 4 - 11 -7 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 3 - 20 -17 3
4
SK Slavia Praha
6 4 - 10 -6 2
UEFA Europa League

So sánh

45Trận đấu51
83Ghi được110
24Thủng lưới57
1.84Bàn thắng mỗi trận2.16
29Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn33
45Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu