Aston Villa F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Club Brugge K.V.

Aston Villa F.C. vs Club Brugge K.V.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-0 Club Brugge K.V. tại UEFA Champions League, 12 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 0, Club Brugge K.V. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LDWLW Aston Villa F.C.
WLWLW Club Brugge K.V.
  1. 16' Kyriani Sabbe
  2. HT0-0
  3. 46' Marco Asensio O. Watkins
  4. 46' L. Bailey B. Kamara
  5. 50' Marco Asensio · L. Bailey 1-0
  6. 57' I. Maatsen · M. Rogers 2-0
  7. 58' C. Nielsen A. Jashari
  8. 58' M. Skóraś C. Talbi
  9. 58' G. Nilsson Ferran Jutglà
  10. 58' Z. Romero J. Ordoñez
  11. 61' Marco Asensio · M. Rashford 3-0
  12. 66' Pau Torres T. Mings
  13. 66' J. Ramsey M. Rogers
  14. 66' H. Siquet C. Tzolis
  15. 69' Hans Vanaken
  16. 73' A. Disasi M. Cash
  17. FT3-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.9
  2. 2M. Cash ▼ 73' 6.9
  3. 4E. Konsa 7.5
  4. 5T. Mings ▼ 66' 7.2
  5. 22I. Maatsen 8.5
  6. 44B. Kamara ▼ 46' 6.6
  7. 8Y. Tielemans 8.0
  8. 27M. Rogers ▼ 66' 6.6
  9. 7J. McGinn 6.9
  10. 9M. Rashford 7.6
  11. 11O. Watkins ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 21Marco Asensio ⚽2 ▲ 46' 8.5
  2. 31L. Bailey ▲ 46' 7.3
  3. 14Pau Torres ▲ 66' 6.6
  4. 41J. Ramsey ▲ 66' 6.7
  5. 3A. Disasi ▲ 73' 6.6
  6. 24A. Onana
  7. 26L. Bogarde
  8. 25R. Olsen
  9. 12L. Digne
  10. 48O. Zych
Club Brugge K.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Hayen
  1. 22S. Mignolet 7.9
  2. 64K. Sabbe 3.0
  3. 4J. Ordoñez ▼ 58' 6.5
  4. 44B. Mechele 6.9
  5. 55M. De Cuyper 5.9
  6. 15R. Onyedika 6.7
  7. 30A. Jashari ▼ 58' 6.9
  8. 68C. Talbi ▼ 58' 6.3
  9. 20H. Vanaken 6.3
  10. 8C. Tzolis ▼ 66' 6.6
  11. 9Ferran Jutglà ▼ 58' 6.7

Dự bị 10

  1. 27C. Nielsen ▲ 58' 6.3
  2. 21M. Skóraś ▲ 58' 6.3
  3. 19G. Nilsson ▲ 58' 6.3
  4. 2Z. Romero ▲ 58' 6.9
  5. 41H. Siquet ▲ 66' 6.7
  6. 29N. Jackers
  7. 84S. Campbell
  8. 58J. Spileers
  9. 10H. Vetlesen
  10. 17R. Vermant

Thống kê

003
111
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm4
10Trúng đích1
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị0
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
1.00Bàn thắng ngăn chặn1.00
543Chuyền bóng470
507Chuyền chính xác424
93%Chính xác chuyền90%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu66
103Ghi được132
82Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận2
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu