Club Brugge K.V.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Club Brugge K.V. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge K.V. 1-0 Aston Villa F.C. tại UEFA Champions League, 6 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Club Brugge K.V. thắng 1, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 4
Sân vận động
Jan Breydelstadion, Brugge
Phong độ
WLWLW Club Brugge K.V.
LDWLW Aston Villa F.C.
  1. 17' Casper Nielsen
  2. 25' Diego Carlos
  3. 25' Tyrone Mings
  4. HT0-0
  5. 52' H. Vanaken11m 1-0
  6. 58' J. Durán J. McGinn
  7. 66' J. Ramsey M. Rogers
  8. 66' Pau Torres T. Mings
  9. 72' C. Talbi A. Skov Olsen
  10. 75' B. Meijer C. Tzolis
  11. 76' H. Vetlesen C. Nielsen
  12. 78' Hugo Vetlesen
  13. 80' E. Buendía O. Watkins
  14. 80' K. Nedeljković Diego Carlos
  15. 90'+5 Ezri Konsa
  16. 90'+1 Boubacar Kamara
  17. 90' R. Vermant Ferran Jutglà
  18. FT1-0

Đội hình

Club Brugge K.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Hayen
  1. 22S. Mignolet 7.0
  2. 65J. Seys 7.3
  3. 4J. Ordoñez 7.7
  4. 44B. Mechele 7.2
  5. 55M. De Cuyper 7.3
  6. 27C. Nielsen ▼ 76' 6.9
  7. 30A. Jashari 7.3
  8. 7A. Skov Olsen ▼ 72' 6.9
  9. 20H. Vanaken 7.2
  10. 8C. Tzolis ▼ 75' 7.7
  11. 9Ferran Jutglà ▼ 90' 7.0

Dự bị 10

  1. 68C. Talbi ▲ 72' 6.2
  2. 14B. Meijer ▲ 75' 6.3
  3. 10H. Vetlesen ▲ 76' 6.3
  4. 17R. Vermant ▲ 90'
  5. 64K. Sabbe
  6. 41H. Siquet
  7. 21M. Skóraś
  8. 2Z. Romero
  9. 58J. Spileers
  10. 29N. Jackers
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 8.3
  2. 4E. Konsa 6.6
  3. 3Diego Carlos ▼ 80' 6.6
  4. 5T. Mings ▼ 66' 6.3
  5. 22I. Maatsen 7.3
  6. 44B. Kamara 7.2
  7. 8Y. Tielemans 7.3
  8. 31L. Bailey 6.9
  9. 7J. McGinn ▼ 58' 6.7
  10. 27M. Rogers ▼ 66' 6.5
  11. 11O. Watkins ▼ 80' 6.7

Dự bị 12

  1. 9J. Durán ▲ 58' 6.5
  2. 41J. Ramsey ▲ 66' 6.6
  3. 14Pau Torres ▲ 66' 6.3
  4. 10E. Buendía ▲ 80' 6.3
  5. 20K. Nedeljković ▲ 80' 6.6
  6. 24A. Onana
  7. 18J. Gauci
  8. 26L. Bogarde
  9. 50S. Swinkels
  10. 25R. Olsen
  11. 19J. Philogene
  12. 12L. Digne

Thống kê

022
340
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm8
7Trúng đích1
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
2Phạt góc3
4Việt vị0
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
417Chuyền bóng545
356Chuyền chính xác491
85%Chính xác chuyền90%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

66Trận đấu64
132Ghi được103
72Thủng lưới82
2Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn41
58Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu