Club Brugge K.V.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Club Brugge K.V. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge K.V. 1-3 Aston Villa F.C. tại UEFA Champions League, 4 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Club Brugge K.V. thắng 1, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Sân vận động
Jan Breydelstadion, Brugge
Phong độ
WLWLW Club Brugge K.V.
LDWLW Aston Villa F.C.
  1. 3' 0-1 L. Bailey
  2. 12' M. De Cuyper · C. Tzolis 1-1
  3. HT1-1
  4. 64' B. Kamara L. Bailey
  5. 64' Marco Asensio M. Rashford
  6. 64' J. Ramsey J. McGinn
  7. 64' M. Cash A. Disasi
  8. 82' 1-2 B. Mechelephản lưới
  9. 85' H. Siquet C. Talbi
  10. 86' G. Nilsson Ferran Jutglà
  11. 88' 1-3 Marco Asensio11m
  12. 90'+1 H. Vetlesen R. Onyedika
  13. 90' M. Skóraś K. Sabbe
  14. 90'+1 L. Bogarde O. Watkins
  15. FT1-3

Đội hình

Club Brugge K.V. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Hayen
  1. 22S. Mignolet 6.5
  2. 64K. Sabbe ▼ 90' 6.5
  3. 4J. Ordoñez 6.5
  4. 44B. Mechele 6.9
  5. 55M. De Cuyper 7.6
  6. 15R. Onyedika ▼ 90' 7.0
  7. 30A. Jashari 7.2
  8. 68C. Talbi ▼ 85' 6.7
  9. 20H. Vanaken 6.9
  10. 8C. Tzolis 6.9
  11. 9Ferran Jutglà ▼ 86' 6.5

Dự bị 10

  1. 41H. Siquet ▲ 85' 6.3
  2. 19G. Nilsson ▲ 86' 6.2
  3. 10H. Vetlesen ▲ 90'
  4. 21M. Skóraś ▲ 90'
  5. 58J. Spileers
  6. 27C. Nielsen
  7. 2Z. Romero
  8. 17R. Vermant
  9. 29N. Jackers
  10. 84S. Campbell
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.3
  2. 3A. Disasi ▼ 64' 6.9
  3. 4E. Konsa 6.6
  4. 5T. Mings 7.0
  5. 12L. Digne 6.9
  6. 7J. McGinn ▼ 64' 6.7
  7. 8Y. Tielemans 6.9
  8. 31L. Bailey ▼ 64' 7.5
  9. 27M. Rogers 6.6
  10. 9M. Rashford ▼ 64' 6.7
  11. 11O. Watkins ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 44B. Kamara ▲ 64' 6.3
  2. 21Marco Asensio ▲ 64' 7.3
  3. 41J. Ramsey ▲ 64' 6.9
  4. 2M. Cash ▲ 64' 7.3
  5. 26L. Bogarde ▲ 90'
  6. 14Pau Torres
  7. 25R. Olsen
  8. 22I. Maatsen
  9. 48O. Zych

Thống kê

003
100
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm7
3Trúng đích4
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
3Phạt góc1
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
2Cứu thua2
-0.08Bàn thắng ngăn chặn-0.08
518Chuyền bóng409
466Chuyền chính xác353
90%Chính xác chuyền86%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

66Trận đấu64
132Ghi được103
72Thủng lưới82
2Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới18
42Trên 2.5 bàn41
58Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu