Thụy Điển
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Estonia

Thụy Điển vs Estonia

Tỷ số chung cuộc: Thụy Điển 1-0 Estonia tại Friendlies, 31 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Thụy Điển thắng 4, hòa 0, Estonia thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies 1
Sân vận động
Friends Arena, Solna
Trọng tài
M. Fritz
Phong độ
WLWWW Thụy Điển
LDLDW Estonia
  1. 3' M. Berg 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' R. Kirss
  4. 61' K. Sema
  5. 63' D. Kulusevski M. Berg
  6. 73' H. Purg
  7. 76' H. Anier
  8. 77' R. Sappinen R. Kirss
  9. 80' M. Svanberg
  10. 88' M. Roosnupp M. Poom
  11. 88' K. Õigus M. Lilander
  12. 88' A. Frolov B. Vaštšuk
  13. FT1-0

Đội hình

Thụy Điển HLV: J. Andersson
  1. 12K. Johnsson
  2. 5P. Bengtsson
  3. 16E. Krafth
  4. 3J. Nilsson
  5. 4C. Starfelt
  6. 18K. Sema
  7. 19M. Svanberg
  8. 8J. Cajuste
  9. 9M. Berg ▼ 63'
  10. 22R. Quaison
  11. 13J. Karlsson

Dự bị 12

  1. 21D. Kulusevski ▲ 63'
  2. 2M. Lustig
  3. 15A. Isak
  4. 7S. Larsson
  5. 20K. Olsson
  6. 1R. Olsen
  7. 11Z. Ibrahimović
  8. 14F. Helander
  9. 10E. Forsberg
  10. 17V. Claesson
  11. 6L. Augustinsson
  12. 23K. Nordfeldt
Estonia HLV: M. Reim
  1. 1M. Igonen
  2. 2M. Kuusk
  3. 16H. Pürg
  4. 13M. Lilander ▼ 88'
  5. 3M. Paskotši
  6. 7S. Puri
  7. 14K. Vassiljev
  8. 20M. Poom ▼ 88'
  9. 8H. Anier
  10. 23B. Vaštšuk ▼ 88'
  11. 9R. Kirss ▼ 77'

Dự bị 12

  1. 15R. Sappinen ▲ 77'
  2. 17M. Roosnupp ▲ 88'
  3. 11K. Õigus ▲ 88'
  4. 10A. Frolov ▲ 88'
  5. 12M. Aksalu
  6. 5K. Hussar
  7. 21M. Käos
  8. 18M. Kase
  9. 6I. Antonov
  10. 4M. Kaljumäe
  11. 19R. Alliku
  12. 22K. Vallner

Thống kê

02
30

So sánh

4Trận đấu3
8Ghi được1
2Thủng lưới2
2Bàn thắng mỗi trận0.33
2Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn0
2Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu