Blooming
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
The Strongest

Blooming vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Blooming 1-4 The Strongest tại Friendlies Clubs, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blooming thắng 2, hòa 2, The Strongest thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies 5
Phong độ
LLWWD Blooming
LWWWW The Strongest
  1. 7' Blooming 1-0
  2. 14' 1-1 The Strongest
  3. 26' 1-2 The Strongest
  4. HT1-2
  5. 48' 1-3 The Strongest
  6. 82' 1-4 The Strongest
  7. FT1-4

Đội hình

Blooming HLV: Mauricio Ronald Soria Portillo
  1. 71G. Almada
  2. 24M. A. Becerra
  3. 4D. Duran
  4. 44M. Enoumba
  5. 22R. Gomez Miranda
  6. 45A. Figuera
  7. 50M. Alaniz
  8. 8M. Villarroel
  9. 10G. Vadala
  10. 7S. Garzon
  11. 11N. Acosta

Dự bị 19

  1. 1B. Uraezana
  2. 2M. Cabral
  3. 3J. Valverde
  4. 26C. Romero
  5. 14G. Justiniano
  6. 5S. Severiche
  7. 6R. Spenhay
  8. 20C. Padilla
  9. 17F. Rodriguez
  10. 9F. Posse
  11. 25R. Cuellar Orti
  12. 12C. Jimenez
  13. 33M. Becerra
  14. 29A. Daza Gutierrez
  15. 21S. Etchebarne
  16. 18J. Gonzales
  17. 32J. E. Balcazar Gutierrez
  18. 47N. Justiniano
  19. 31D. Aponte
The Strongest HLV: Joaquín Monasterio
  1. 1L. Banegas
  2. 5A. Jusino
  3. 6A. Quiroga
  4. 7J. Amoroso
  5. 9S. Guerrero
  6. 11E. Triverio
  7. 15L. Yanarico
  8. 16V. Cuellar
  9. 21F. Quaglio
  10. 30J. Arrascaita
  11. 44F. Supayabe

Dự bị 14

  1. 33K. Mendoza
  2. 3P. Pedraza
  3. 4M. Chiatti
  4. 13J. S. Mercado Galvez
  5. 18J. Flores
  6. 19M. Somoya
  7. 20J. Garcia
  8. 22J. Godoy
  9. 23J. Chura
  10. 24E. Osorio
  11. 26H. Guzman
  12. 27Saavedra
  13. 31R. Bustos
  14. 35D. Lino

So sánh

62Trận đấu56
112Ghi được123
106Thủng lưới90
1.81Bàn thắng mỗi trận2.2
13Giữ sạch lưới10
45Trên 2.5 bàn42
58Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu