The Strongest
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Blooming

The Strongest vs Blooming

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 3-2 Blooming tại Primera División, 3 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 4, hòa 2, Blooming thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWLW The Strongest
LDDLL Blooming
  1. 6' P. Pedraza · D. Lino 1-0
  2. 12' 1-1 M. Villarroel · L. Chavez
  3. 23' Gabriel Sotomayor
  4. 34' Joel Amoroso
  5. 42' Adrián Jusino
  6. 45' 1-2 G. Vadala
  7. HT1-2
  8. 46' M. Chiatti G. Sotomayor
  9. 54' Guido Vadalá
  10. 57' F. Quaglio D. Lino
  11. 60' Marc Enoumba
  12. 60' M. Alaniz G. Vadala
  13. 68' J. Arrascaita · F. Quaglio 2-2
  14. 76' J. Godoy · J. Amoroso 3-2
  15. 78' M. Cabral M. Enoumba
  16. 78' J. Valverde M. Villarroel
  17. 78' S. Severiche D. Duran
  18. 80' J. Chura J. Garcia
  19. 88' Gabriel Valverde
  20. 89' C. Menacho R. Spenhay
  21. 90'+13 Juan Godoy
  22. 90'+13 Richet Gomez
  23. 90'+14 A. Ayarza J. Godoy
  24. FT3-2

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Joaquín Monasterio
  1. 1L. Banegas
  2. 32S. Altamirano
  3. 5A. Jusino
  4. 3P. Pedraza
  5. 35D. Lino▼ 57'
  6. 7J. Amoroso
  7. 30J. Arrascaita
  8. 6A. Quiroga
  9. 10G. Sotomayor▼ 46'
  10. 22J. Godoy▼ 90'
  11. 20J. Garcia▼ 80'

Dự bị 11

  1. 19A. W. Torrez Suarez
  2. 4M. Chiatti▲ 46'
  3. 9S. Guerrero
  4. 18A. Chavez
  5. 21F. Quaglio▲ 57'
  6. 23J. Chura▲ 80'
  7. 25M. Somoya
  8. 27Saavedra
  9. 28A. Ayarza▲ 90'
  10. 34S. Melgar
  11. 44F. Supayabe
Blooming Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mauricio Ronald Soria Portillo
  1. 1B. Uraezana
  2. 44M. Enoumba▼ 78'
  3. 22R. Gomez Miranda
  4. 21S. Etchebarne
  5. 4D. Duran▼ 78'
  6. 6R. Spenhay▼ 89'
  7. 25M. Abisab
  8. 8M. Villarroel▼ 78'
  9. 38L. Chavez
  10. 10G. Vadala▼ 60'
  11. 9F. Posse

Dự bị 11

  1. 71G. Almada
  2. 2M. Cabral▲ 78'
  3. 3J. Valverde▲ 78'
  4. 5S. Severiche▲ 78'
  5. 15J. Gutierrez
  6. 14E. Justiniano
  7. 20C. Padilla
  8. 26C. Romero
  9. 27C. Menacho▲ 89'
  10. 34R. Melgar
  11. 50M. Alaniz▲ 60'

Thống kê

138
140
43%Kiểm soát bóng57%
24Dứt điểm13
7Trúng đích5
12Chệch đích6
5Bị chặn2
8Phạt góc1
3Việt vị1
17Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
270Chuyền bóng384
79%Chính xác chuyền83%
3.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Always Ready
30 91 - 34 +57 71
2
Bolívar
30 82 - 32 +50 68
3
The Strongest
30 77 - 47 +30 64
4
San Antonio Bulo Bulo
30 62 - 54 +8 46
5
Blooming
30 53 - 56 -3 46
6
Independiente Petrolero
30 56 - 57 -1 45
7
Nacional Potosí
30 51 - 41 +10 43
8
Guabirá
30 58 - 63 -5 43
9
Gualberto Villarroel SJ
30 46 - 50 -4 41
10
Aurora
30 53 - 63 -10 37
11
Real Tomayapo
30 40 - 53 -13 35
12
Oriente Petrolero
30 45 - 58 -13 33
13
Real Oruro
30 60 - 66 -6 31
14
Universitario de Vinto
30 32 - 60 -28 26
15
ABB
30 33 - 64 -31 26
16
Jorge Wilstermann
30 30 - 71 -41 19
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu62
123Ghi được112
90Thủng lưới106
2.2Bàn thắng mỗi trận1.81
10Giữ sạch lưới13
42Trên 2.5 bàn45
74Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu